Lenovo HP_XAXR95-01 Bảo hành: 12 tháng

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

5,0 (2 đánh giá) · ● Còn hàng
Giá: 18,900,000₫
  • CPU: AMD Ryzen™ 5 7535HS Up To 4.55GHz (6 Cores, 12 Threads, 19MB Cache)
  • RAM: DDR5 16GB 4800MHz
  • SSD: 256GB PCIe Gen4 M.2 SSD
  • VGA: AMD Radeon™ 660M Graphics
  • OS: Windows 11 Pro
  • DISPLAY: 16" WUXGA (1920x1200) IPS, 60Hz, Anti-Glare, 45% NTSC, 300nits
  • CONDITION: New 100% Full Box
  • WARRANTY: Bảo hành 12 tháng
AMD R5 7535HS / 16GB / 256GB SSD / WUXGA / WINDOWS 11 PRO
18,900,000₫
Hàng đặt trước · Liên hệ ngayLiên hệ đặt trước
Gọi đặt hàng: 0903.134.635

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 là laptop doanh nhân 16 inch đời 2024, có bàn phím số, RAM nâng cấp tới 64GB và đạt chuẩn độ bền quân đội MIL-STD-810H. Máy có hai nền tảng: bản Intel dùng Intel Core Ultra (Series 1), bản AMD dùng AMD Ryzen 7035 như Ryzen 5 7535U hay Ryzen 7 7735HS. Bài viết so sánh các tùy chọn của cả hai bản để bạn chọn đúng cấu hình cho công việc.

Thiết kế vỏ nhôm 16 inch của Lenovo ThinkPad E16 Gen 2

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 có nắp màn hình bằng nhôm, phần đáy làm bằng nhựa PC-ABS hoặc nhôm tùy phiên bản, màu đen đặc trưng của dòng ThinkPad. Kích thước 356,1 x 247,7mm, dày 20,2mm và nặng từ 1,78kg với bản đáy nhựa; bản đáy nhôm mỏng hơn một chút (19,85mm) và nặng từ 1,81kg. Viền màn hình mỏng, tỉ lệ màn hình trên thân máy đạt 90,7%.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Cả bản Intel và AMD dùng chung thân máy, cùng vượt qua các bài thử độ bền MIL-STD-810H về rung lắc, nhiệt độ và độ ẩm. Một số cấu hình có thêm cảm biến vân tay tích hợp vào nút nguồn, nhấn mở máy là đăng nhập luôn. Với 1,78kg, máy hợp đặt cố định ở văn phòng hoặc mang đi vài buổi mỗi tuần hơn là di chuyển liên tục cả ngày.

Màn hình trên ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Với màn hình 16 inch tỉ lệ 16:10, Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 có 4 tùy chọn tấm nền IPS chống chói, tần số quét 60Hz, giống nhau ở cả bản Intel và AMD: WUXGA 1920 x 1200 300 nits phủ 45% NTSC (có hoặc không cảm ứng), WUXGA 1920 x 1200 400 nits phủ 100% sRGB, và WQXGA 2560 x 1600 400 nits phủ 100% sRGB.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Bản 300 nits đủ cho văn bản, Excel và họp online trong phòng, nhưng màu hơi nhạt nên không hợp chỉnh ảnh. Hai bản 400 nits sáng hơn, màu chuẩn hơn và có chứng nhận Eyesafe 2.0, giảm ánh sáng xanh ngay trên phần cứng mà không làm màn hình ngả vàng. Bản WQXGA 2.5K cho chữ sắc nét hơn, hợp người làm thiết kế hoặc xem nhiều bảng tính cùng lúc.

Hiệu năng ThinkPad E16 Gen 2: Intel Core Ultra và AMD Ryzen

Điểm khác biệt lớn nhất giữa các phiên bản của ThinkPad E16 Gen 2 nằm ở bộ vi xử lý, vì Lenovo cho chọn cả nền tảng Intel lẫn AMD với nhiều mức cấu hình. Ở nền tảng Intel, máy có các chip Core Ultra 5 125U, 135U, 125H và Core Ultra 7 155U, 165U, 155H, đi cùng RAM DDR5-5600. Còn ở nền tảng AMD, người dùng có thể chọn Ryzen 3 7335U, Ryzen 5 7535U, Ryzen 5 7535HS, Ryzen 7 7735U, Ryzen 7 7735HS, cùng hai chip đổi tên là Ryzen 5 150 và Ryzen 7 170 (thông số giống 7535HS và 7735HS), đi cùng RAM DDR5-4800. Bảng dưới so sánh các chip thường gặp để bạn dễ hình dung mức chênh lệch.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Vi xử lý Nhân / Luồng Đồ họa tích hợp Geekbench 6 đơn nhân Geekbench 6 đa nhân
AMD Ryzen 3 7335U 4 / 8 Radeon 660M 1.801 4.963
AMD Ryzen 5 7535U 6 / 12 Radeon 660M 1.943 7.463
AMD Ryzen 7 7735U 8 / 16 Radeon 680M 2.001 7.987
AMD Ryzen 7 7735HS 8 / 16 Radeon 680M 2.098 9.970
Intel Core Ultra 5 125U 12 / 14 Intel Graphics 2.150 9.351
Intel Core Ultra 7 155H 16 / 22 Intel Arc 8 nhân 2.409 12.385

Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, kết quả trên từng máy thay đổi theo chế độ hiệu năng.

Bản ThinkPad E16 Gen 2 AMD Ryzen 5 7535U (6 nhân 12 luồng, xung tối đa 4,55GHz) chạy tốt Word, Excel nhiều sheet, phần mềm kế toán, Zoom, Teams và vài chục tab Chrome cùng lúc. Lên Ryzen 7 7735HS, điểm đa nhân tăng khoảng 34%, đủ cho lập trình, chạy máy ảo nhẹ hay dựng video Full HD. Core Ultra 7 155H là chip mạnh nhất của dòng máy, nhỉnh hơn 7735HS khoảng 24% về đa nhân.

Ngoài sức mạnh xử lý, hai nền tảng còn khác nhau ở khả năng AI. Chip Intel Core Ultra có thêm bộ xử lý AI riêng (NPU) Intel AI Boost tối đa 11 TOPS, hỗ trợ các hiệu ứng như làm mờ phông khi gọi video mà ít tốn pin. Trong khi đó, các chip AMD Ryzen 7035 không có NPU nên những tác vụ này do CPU và đồ họa đảm nhận. Cả hai bản đều có phím Copilot nhưng không đạt chuẩn Copilot+ PC (cần NPU từ 40 TOPS); ChatGPT, Copilot, Gemini vẫn dùng bình thường.

Đồ họa tích hợp cũng thay đổi theo từng chip. Radeon 680M trên Ryzen 7 và Intel Arc trên Core Ultra H mạnh hơn rõ so với Radeon 660M và Intel Graphics của các chip còn lại: 3DMark Time Spy lần lượt khoảng 2.303 và 3.270 điểm, so với 1.535 của Radeon 660M. Hai chip này chơi được Liên Minh Huyền Thoại, Valorant hay Dota 2 ở 1080p thiết lập thấp. Lưu ý Intel Arc chỉ kích hoạt khi máy có từ 16GB RAM chạy kênh đôi (2 thanh).

RAM và SSD nâng cấp dễ trên ThinkPad E16 Gen 2 AMD và Intel

Khả năng nâng cấp là điểm cộng lớn của ThinkPad E16 Gen 2 so với nhiều laptop hàn chết RAM hiện nay. Dù chọn bản Intel hay AMD, máy đều có 2 khe RAM DDR5 SO-DIMM, nâng tối đa 64GB và chạy kênh đôi khi gắn đủ 2 thanh; chỉ khác ở tốc độ, bản Intel dùng RAM bus 5600MHz còn bản AMD dùng bus 4800MHz. Máy có tới 2 khe SSD: một khe M.2 2280 và một khe M.2 2242, cùng chuẩn PCIe 4.0, mỗi khe nhận ổ tới 1TB.

Để dễ hình dung, hãy xem cấu hình 21M5000GUS bản AMD gồm Ryzen 5 7535U, RAM 16GB, SSD 256GB, màn WUXGA và Windows 11 Pro. Máy chỉ gắn 1 thanh RAM 16GB DDR5-4800 nên đang chạy kênh đơn. Gắn thêm 1 thanh 16GB DDR5-4800 sẽ lên 32GB chạy kênh đôi, máy mượt hơn khi mở nhiều ứng dụng và đồ họa tích hợp có thêm băng thông. Ổ 256GB khá nhỏ, nhưng khe M.2 2242 còn trống cho phép gắn thêm ổ thứ hai mà không phải cài lại Windows.

Bàn phím & Touchpad ThinkPad E16 Gen 2

Bàn phím của Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 gồm 6 hàng phím chống tràn nước, có bàn phím số riêng và phím Copilot. Hành trình phím 1,5mm (riêng hàng phím chức năng và ba phím G, H, B là 1,35mm), độ nảy rõ, gõ văn bản lâu không mỏi. Đèn nền bàn phím là tùy chọn, có ở một số cấu hình.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Touchpad rộng 68 x 115mm, bề mặt Mylar, hỗ trợ thao tác nhiều ngón của Windows và có 3 nút bấm vật lý phía trên. Giữa bàn phím là núm TrackPoint màu đỏ đặc trưng của ThinkPad, giúp rê chuột mà không phải rời tay khỏi phím; nhấn đúp TrackPoint sẽ mở menu nhanh để chỉnh độ nhạy hay bật tắt micro.

Âm thanh và camera cho họp trực tuyến

Hệ thống loa gồm 2 loa 2W do HARMAN tinh chỉnh, hỗ trợ Dolby Atmos, âm lượng đủ cho phòng họp nhỏ và xem phim. Cặp micro kép có lọc tiếng ồn thông minh, giúp giọng nói rõ hơn khi gọi Zoom hay Teams ở nơi ồn.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Camera có 3 tùy chọn: HD 720p, Full HD 1080p, và Full HD 1080p kèm cảm biến hồng ngoại để mở khóa bằng khuôn mặt (Windows Hello). Tất cả đều có nắp che camera vật lý; bản 1080p có thêm tính năng giảm nhiễu hình khi phòng thiếu sáng. Cấu hình 21M5000GUS dùng camera 1080p có nắp che.

Pin và tản nhiệt trên ThinkPad E16 Gen 2

Thời lượng pin của hai nền tảng khá tương đương vì dùng chung viên pin và bộ sạc. Máy có pin 47Wh hỗ trợ Rapid Charge Pro (sạc 50% trong 30 phút) hoặc pin 57Wh hỗ trợ Rapid Charge (sạc 80% trong 1 giờ), đi kèm adapter 65W USB-C. Theo bài đo MobileMark 25 của Lenovo, bản Intel Core Ultra 5 125U dùng được tới khoảng 11,6 giờ, còn bản AMD Ryzen 7 7735HS pin 57Wh tới khoảng 12,7 giờ; dùng thực tế với độ sáng cao và nhiều ứng dụng sẽ ngắn hơn.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Hệ thống tản nhiệt của ThinkPad E16 Gen 2 giữ máy chạy êm khi làm văn phòng. Với các chip H và HS như Core Ultra 7 155H hay Ryzen 7 7735HS, quạt sẽ quay nhanh và nghe rõ hơn khi xuất video hay biên dịch code lâu, đổi lại hiệu năng cao hơn bản U.

Khe cắm & Kết nối trên ThinkPad E16 Gen 2

Cổng kết nối là phần có sự khác biệt rõ nhất giữa hai nền tảng, dù số lượng cổng và vị trí giống nhau. Bản Intel có 1 cổng Thunderbolt 4 40Gbps, 1 cổng USB-C 20Gbps (cả hai sạc và xuất hình được), 1 cổng USB-A 5Gbps, 1 cổng USB-A 10Gbps luôn cấp điện để sạc điện thoại khi tắt máy, HDMI 2.1, cổng mạng LAN RJ-45 và jack tai nghe 3.5mm. Sang bản AMD, máy vẫn giữ đủ cổng USB-A, HDMI, LAN và jack âm thanh, nhưng hai cổng USB-C chỉ đạt 5Gbps và 10Gbps, không có Thunderbolt. Với nhu cầu cắm chuột, màn hình rời hay sạc qua USB-C thì khác biệt này gần như không ảnh hưởng.

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Cả hai bản xuất được tối đa 4 màn hình cùng lúc (màn hình máy và 3 màn hình rời); HDMI xuất 4K 60Hz, cổng USB-C 10Gbps và 20Gbps xuất tới 5K. Kết nối không dây có tùy chọn Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 6E kèm Bluetooth 5.2 hoặc 5.3. Máy không có khe đọc thẻ nhớ, ai thường chép ảnh từ máy ảnh nên chuẩn bị thêm đầu đọc thẻ USB.

Tổng kết và Đánh giá Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 hợp với doanh nghiệp, kế toán, lập trình viên và sinh viên cần màn hình lớn, bàn phím số và máy bền để dùng lâu năm. Bản AMD như Ryzen 5 7535U cho mức giá dễ tiếp cận, đủ mạnh cho văn phòng; bản Intel Core Ultra có Thunderbolt 4, NPU và RAM bus cao hơn. Cả hai đều nâng cấp RAM, SSD dễ dàng và có cổng LAN, HDMI đầy đủ.

Điểm cần cân nhắc: máy nặng từ 1,78kg, màn hình bản tiêu chuẩn chỉ 300 nits và 60Hz, bản AMD không có Thunderbolt và NPU, máy không có khe thẻ nhớ, và cả hai bản đều không đạt chuẩn Copilot+ PC.

Ưu điểm Khuyết điểm
  • Nắp nhôm, đạt chuẩn độ bền MIL-STD-810H.
  • Màn hình 16 inch 16:10, có tùy chọn 2.5K 400 nits 100% sRGB.
  • Nhiều lựa chọn chip: Intel Core Ultra hoặc AMD Ryzen 7035.
  • 2 khe RAM DDR5 tới 64GB, 2 khe SSD PCIe 4.0.
  • Bàn phím số, TrackPoint, cổng LAN và HDMI 2.1.
  • Nặng từ 1,78kg.
  • Màn tiêu chuẩn 300 nits, 45% NTSC, 60Hz.
  • Bản AMD không có Thunderbolt và NPU.
  • Không có khe đọc thẻ nhớ.
  • Không đạt chuẩn Copilot+ PC.

FAQ - Các câu hỏi thường gặp về Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)


1. ThinkPad E16 Gen 2 bản Intel và bản AMD khác nhau thế nào?

Hai bản dùng chung thân máy, màn hình, bàn phím, loa và pin. Bản Intel dùng Core Ultra, RAM DDR5-5600, có Thunderbolt 4 và NPU AI Boost. Bản AMD dùng Ryzen 7035, RAM DDR5-4800, hai cổng USB-C 5Gbps và 10Gbps, không có Thunderbolt và NPU, giá thường dễ tiếp cận hơn.

2. Bản AMD có những tùy chọn chip nào?

Gồm Ryzen 3 7335U, Ryzen 5 7535U, Ryzen 5 7535HS, Ryzen 5 150, Ryzen 7 7735U, Ryzen 7 7735HS và Ryzen 7 170. Ryzen 5 và Ryzen 3 dùng đồ họa Radeon 660M, Ryzen 7 dùng Radeon 680M mạnh hơn.

3. Cấu hình 21M5000GUS (Ryzen 5 7535U) có đủ dùng không?

Đủ cho văn phòng, kế toán, học tập và họp online. Máy gắn 1 thanh RAM 16GB DDR5-4800 và SSD 256GB; nên gắn thêm 1 thanh 16GB để chạy kênh đôi và gắn thêm SSD vào khe M.2 2242 còn trống nếu cần nhiều dung lượng.

4. Máy nâng cấp RAM và SSD được không?

Được. Máy có 2 khe RAM DDR5 SO-DIMM, tối đa 64GB, và 2 khe SSD M.2 PCIe 4.0 (2280 và 2242), mỗi khe nhận ổ tới 1TB.

5. Màn hình có những tùy chọn nào?

Có 4 tùy chọn 16 inch IPS chống chói, 60Hz: WUXGA 300 nits 45% NTSC (có hoặc không cảm ứng), WUXGA 400 nits 100% sRGB và WQXGA 2560 x 1600 400 nits 100% sRGB. Hai bản 400 nits có chứng nhận Eyesafe 2.0.

6. ThinkPad E16 Gen 2 có bền không?

Có. Máy vượt qua các bài thử độ bền MIL-STD-810H về rung lắc, nhiệt độ và độ ẩm, bàn phím chống tràn nước, nắp màn hình bằng nhôm.

7. Pin dùng được bao lâu?

Theo Lenovo, bản pin 57Wh dùng được khoảng 11,6 đến 12,7 giờ trong bài đo MobileMark 25 tùy chip. Dùng thực tế với độ sáng cao sẽ ngắn hơn. Pin 47Wh hỗ trợ sạc 50% trong 30 phút, pin 57Wh sạc 80% trong 1 giờ.

8. Máy có những cổng kết nối nào?

Bản Intel có Thunderbolt 4, USB-C 20Gbps, 2 cổng USB-A, HDMI 2.1, LAN RJ-45 và jack 3.5mm. Bản AMD có 2 cổng USB-C (5Gbps và 10Gbps), 2 cổng USB-A, HDMI 2.1, LAN RJ-45 và jack 3.5mm. Cả hai không có khe thẻ nhớ.

9. Máy có chơi game hoặc làm đồ họa được không?

Máy dùng đồ họa tích hợp, chơi được game nhẹ như Liên Minh Huyền Thoại, Valorant ở thiết lập thấp, mượt hơn trên bản Ryzen 7 (Radeon 680M) và Core Ultra H (Intel Arc). Máy hợp đồ họa 2D, chỉnh ảnh cơ bản, không dành cho game nặng hay dựng 3D.

10. Máy có phải Copilot+ PC không?

Không. NPU của Intel Core Ultra Series 1 trên máy đạt tối đa 11 TOPS, còn chip AMD Ryzen 7035 không có NPU, đều thấp hơn mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu. Phím Copilot và các công cụ AI qua Internet vẫn dùng bình thường.

Mua Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) ở đâu uy tín giá tốt?

Nếu bạn cần một chiếc laptop ThinkPad 16 inch bền, có bàn phím số và dễ nâng cấp cho công việc lâu dài, Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) bản Intel hoặc AMD đều là lựa chọn đáng cân nhắc trong tầm giá.

Tại Hưng Phát Laptop, bạn được tư vấn chọn đúng chip, màn hình và dung lượng RAM theo nhu cầu, hỗ trợ nâng cấp RAM, SSD ngay khi mua, kèm hàng chính hãng, hóa đơn đầy đủ, bảo hành rõ ràng và giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp về Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024)

Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) có cấu hình như thế nào?
Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) được trang bị CPU AMD Ryzen 5 7535HS, RAM 16GB DDR5 4800MHz, ổ cứng 256GB PCIe và card đồ hoạ AMD Radeon 660M.
Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) được bảo hành bao lâu?
Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) được bảo hành 12 tháng tại Hưng Phát Laptop.
Mua Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) có giao hàng tận nơi không?
Có. Lenovo ThinkPad E16 Gen 2 (2024) được giao hàng miễn phí tận nơi trên toàn quốc từ Hưng Phát Laptop.