







Asus ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
- CPU: AMD Ryzen™ AI 9 465 Up To 5.0GHz (10 Cores, 20 Threads, 34MB Cache - 50 TOPS NPU)
- RAM: LPDDR5X 32GB 7500MHz
- SSD: 512GB PCIe Gen4 M.2 SSD
- VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 8GB GDDR7
- DISPLAY: 14" 3K (2880*1800) OLED 120Hz, 0.2ms, G-SYNC, 100% DCI-P3, Pantone Validated, HDR True Black 1000, 1100 nits
- OS: Windows 11 Home
- CONDITION: New 100% Full Box
- WARRANTY: Bảo hành Chính hãng 24 tháng
- Thiết kế ASUS Zephyrus G14 GA403 gọn nhẹ với vỏ nhôm CNC nguyên khối
- Màn hình Zephyrus G14 GA403 OLED 3K rực rỡ với 100% DCI-P3
- Hiệu năng Zephyrus G14 GA403 (2026) đa nhiệm mượt với Ryzen AI 9 465
- Đồ họa ROG Zephyrus G14 GA403 RTX 5060 mượt mà với DLSS 4
- Tản nhiệt ba quạt mát êm với keo kim loại lỏng
- Bàn phím êm tay, âm thanh sống động với 6 loa Dolby Atmos
- Cổng kết nối Asus Zephyrus G14 GA403 đầy đủ với USB4, Wi-Fi 7
- RAM 32GB, SSD 512GB và pin 73Wh bền bỉ với sạc USB-C 100W
- Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
- FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
- Mua ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026) (GA403GM-SY201W) là laptop gaming 14 inch vỏ nhôm nặng 1,5kg, dùng chip AMD Ryzen AI 9 465 10 nhân, card NVIDIA GeForce RTX 5060 8GB GDDR7, RAM 32GB LPDDR5X, SSD 512GB và màn hình OLED 3K 120Hz. Đây là bản dùng chip AMD của dòng G14 2026, có NPU 50 TOPS nên đạt chuẩn Copilot+ PC. Bài viết đi qua thiết kế, hiệu năng thực tế và những điểm nên cân nhắc trước khi chọn mua.
Thiết kế ASUS Zephyrus G14 GA403 gọn nhẹ với vỏ nhôm CNC nguyên khối
ROG Zephyrus G14 (2026) có thân máy phay CNC từ một khối hợp kim nhôm, kích thước 311 x 220mm, dày 15,9 đến 16,3mm và nặng 1,5kg. Con số này gần với một chiếc laptop văn phòng 14 inch, nên máy bỏ gọn vào balo nhỏ, mang lên giảng đường hay đi công tác đều không thấy nặng vai. Bản bán tại Việt Nam có màu xám Eclipse Gray, tông tối và ít lộ vết trầy hơn bản trắng.
Mặt nắp có dải đèn Slash Lighting chạy chéo, tùy chỉnh được hiệu ứng trong Armoury Crate để báo pin, báo cuộc gọi hay nháy theo nhạc. Đáy máy được làm lại với lưới hút gió hơn 13.000 lỗ khoan, tăng diện tích lấy gió khoảng 26% so với đời trước mà khung vẫn cứng. Lưu ý màu xám dễ in dấu vân tay hơn bản trắng, nên mang theo khăn lau nhỏ sẽ giúp máy luôn sạch.
Màn hình Zephyrus G14 GA403 OLED 3K rực rỡ với 100% DCI-P3
Màn ROG Nebula HDR 14 inch dùng tấm nền OLED độ phân giải 2880 x 1800 (3K), tỉ lệ 16:10, tần số quét 120Hz và thời gian phản hồi 0,2ms. Độ phản hồi nhanh giúp chuyển động trong game hành động hay khi cuộn trang web không bị nhòe. Màn đạt chuẩn VESA DisplayHDR True Black 1000, sáng tối đa 1100 nits khi xem nội dung HDR, màu đen sâu như tắt hẳn điểm ảnh.
Màn phủ 100% DCI-P3 và được Pantone kiểm định, nên ảnh chụp và video có màu gần với thực tế, hợp cho người vừa chơi game vừa làm nội dung. Lớp phủ chống phản chiếu giảm bớt bóng đèn trần khi ngồi quán cà phê. Điểm cần biết: 120Hz là đủ mượt cho game nhập vai và phiêu lưu, nhưng game thủ bắn súng thi đấu quen màn 165Hz đến 240Hz sẽ thấy chậm hơn một chút.
Hiệu năng Zephyrus G14 GA403 (2026) đa nhiệm mượt với Ryzen AI 9 465
AMD Ryzen AI 9 465 thuộc thế hệ Gorgon Point, kiến trúc Zen 5, gồm 10 nhân 20 luồng, xung tối đa 5,0GHz, bộ nhớ đệm 34MB, kèm card tích hợp Radeon 880M và NPU XDNA 2 đạt 50 TOPS. Bảng dưới đặt chip này cạnh Ryzen AI 9 HX 370 trên G14 đời 2025, Core Ultra 9 386H trên bản Intel GU405 và Ryzen AI 9 HX 470 cùng thế hệ.
| Vi xử lý | Nhân / Luồng | Cinebench R23 đơn nhân | Cinebench R23 đa nhân | Geekbench 6 đa nhân |
|---|---|---|---|---|
| Ryzen AI 9 465 (máy này) | 10 / 20 | 1.997 | 17.580 | 14.562 |
| Ryzen AI 9 HX 370 (G14 2025) | 12 / 24 | 2.018 | 21.761 | 14.996 |
| Core Ultra 9 386H (G14 GU405) | 16 / 16 | 2.077 | 20.750 | 16.816 |
| Ryzen AI 9 HX 470 | 12 / 24 | 2.071 | 23.775 | 15.842 |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck. Ryzen AI 9 465 mới có ít máy được đo, điểm có thể thay đổi khi có thêm kết quả.
Ở tác vụ đơn nhân như mở ứng dụng, lướt web hay chạy game nhẹ CPU, Ryzen AI 9 465 gần ngang các chip còn lại trong bảng. Khác biệt nằm ở tải đa nhân kéo dài: với khoảng 17.580 điểm Cinebench R23, chip thấp hơn Ryzen AI 9 HX 370 của G14 đời 2025 khoảng 19% và thấp hơn Core Ultra 9 386H khoảng 15%, vì có ít nhân hơn.
Trong thực tế, mức này vẫn đủ cho dựng video Full HD đến 2K, chỉnh ảnh Lightroom, lập trình và chơi game cùng Discord, trình duyệt chạy nền. Người thường xuyên render 3D hay xuất video 4K dài sẽ thấy thời gian chờ lâu hơn bản Intel GU405 một chút.
Điểm cộng của chip là NPU 50 TOPS, vượt mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu nên máy dùng được các tính năng Copilot+ PC như Recall, Live Captions dịch phụ đề trực tiếp, Cocreator vẽ ảnh bằng AI ngay trên máy mà không cần Internet. RAM 32GB LPDDR5X-7500 chạy kênh đôi, đủ thoải mái cho game và phần mềm đồ họa trong nhiều năm.
Đồ họa ROG Zephyrus G14 GA403 RTX 5060 mượt mà với DLSS 4
Card NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop có 8GB GDDR7, 572 AI TOPS, hỗ trợ DLSS 4 với tạo khung hình đa luồng (Multi Frame Generation). Trên GA403, card chạy tối đa 100W ở chế độ Manual (85W cộng 15W Dynamic Boost), 90W ở chế độ Turbo, xung 1.737MHz đã được ASUS ép sẵn 50MHz. Mức 100W thấp hơn 115W của các máy gaming 15 đến 16 inch, đổi lại máy mỏng và nhẹ hơn hẳn.
| Bài kiểm tra | RTX 5060 (máy này) | RTX 4060 | RTX 5070 | RTX 5070 Ti |
|---|---|---|---|---|
| 3DMark Time Spy (đồ họa) | 11.755 | 10.338 | 13.536 | 16.740 |
| Cyberpunk 2077 (1080p, Ultra) | ~85 fps | ~72 fps | ~101 fps | ~118 fps |
| Cyberpunk 2077 (QHD, Ultra) | ~55 fps | ~45 fps | ~65 fps | ~81 fps |
| Black Myth: Wukong (1080p, High) | ~50 fps | ~48 fps | ~65 fps | ~76 fps |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, chưa bật DLSS. Mức trung bình có cả các máy chạy card 115W, nên trên G14 GA403 giới hạn 100W kết quả có thể thấp hơn vài phần trăm.
Với độ phân giải 2.5K đến 3K, Zephyrus G14 RTX 5060 chơi Cyberpunk 2077 Ultra quanh 50 đến 55 fps khi chưa bật DLSS; bật DLSS 4 chế độ Quality kèm tạo khung hình, máy vượt mốc 120 fps để chạy kịp tần số quét của màn. Game eSports như Valorant, CS2, Liên Minh Huyền Thoại chạy trên 120 fps ngay ở thiết lập cao. MUX Switch cho card xuất hình thẳng ra màn để tăng thêm vài phần trăm khung hình, còn Advanced Optimus tự chuyển về card tích hợp Radeon 880M khi làm việc nhẹ để đỡ hao pin. 8GB VRAM có thể không đủ cho texture cao nhất ở vài game mới, khi đó hạ texture một nấc là hình vẫn đẹp.
Tản nhiệt ba quạt mát êm với keo kim loại lỏng
ASUS trang bị cho G14 2026 hệ tản nhiệt ROG Intelligent Cooling gồm ống dẫn nhiệt, keo tản nhiệt kim loại lỏng trên CPU và khe thoát khí phía sau được nới rộng, giúp tăng lưu lượng gió khoảng 11,4% so với đời trước. Theo UltrabookReview, các bản RTX 5060 và RTX 5070 dùng cụm ba quạt: hai quạt chính cỡ nhỏ và thêm một quạt hệ thống để đẩy khí nóng ra ngoài nhanh hơn.
Armoury Crate có các chế độ Silent, Performance, Turbo và Manual. Khi học tập, làm văn phòng ở chế độ Silent, quạt gần như đứng yên và máy rất êm. Khi chơi game ở Turbo, quạt quay nhanh và nghe rõ, nên đeo tai nghe sẽ dễ chịu hơn; kê cao phía sau máy cũng giúp gió vào đáy tốt hơn và giảm nhiệt độ vài độ.
Bàn phím êm tay, âm thanh sống động với 6 loa Dolby Atmos
Bàn phím đèn nền RGB một vùng, hành trình phím 1,7mm, có phím Copilot và hàng phím nóng chỉnh âm lượng, micro, mở Armoury Crate. Theo UltrabookReview, bàn phím của G14 gõ chắc tay, tiếng nhẹ, bản xám có chữ trên phím tương phản rõ hơn bản trắng. Touchpad kính cỡ lớn trơn và nhạy, nhưng vì quá rộng nên đôi lúc lòng bàn tay chạm nhầm khi gõ, nhất là khi đặt máy trên đùi.
Webcam 1080p có cảm biến hồng ngoại để đăng nhập Windows Hello bằng khuôn mặt, máy không có cảm biến vân tay. Hệ thống 6 loa gồm 4 loa trầm lực kép và 2 loa tweeter, hỗ trợ Dolby Atmos, cho tiếng to và có độ trầm hiếm thấy trên máy 14 inch. Ba micro tích hợp có lọc ồn AI hai chiều, cổng tai nghe đạt chuẩn Hi-Res Audio.
Cổng kết nối Asus Zephyrus G14 GA403 đầy đủ với USB4, Wi-Fi 7
Bên hông máy có 1 cổng USB4 40Gbps và 1 cổng USB-C 10Gbps, cả hai đều xuất hình DisplayPort và nhận sạc, kèm 2 cổng USB-A 10Gbps, HDMI 2.1 FRL, khe đọc thẻ microSD UHS-II và jack tai nghe 3.5mm. Cổng USB4 cho phép cắm ổ cứng ngoài tốc độ cao hoặc dock một dây ra màn hình rời, bàn phím, chuột. Khe microSD tiện cho người quay phim bằng flycam hay action cam.
Kết nối không dây dùng Wi-Fi 7 ba băng tần và Bluetooth 5.4, chơi game online qua router Wi-Fi 7 sẽ có độ trễ thấp và ổn định hơn. Máy không có cổng mạng LAN, ai cần cắm dây mạng phải dùng thêm bộ chuyển USB-C sang LAN. Bạn có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục laptop Asus tại Hưng Phát.
RAM 32GB, SSD 512GB và pin 73Wh bền bỉ với sạc USB-C 100W
RAM 32GB được hàn chết trên bo mạch, không có khe để nâng cấp, nên dung lượng này sẽ đi cùng máy suốt quá trình sử dụng. Ổ SSD 512GB chuẩn PCIe 4.0 nằm ở khe M.2 duy nhất; muốn tăng dung lượng phải thay ổ mới thay vì gắn thêm. Với game AAA nặng 100GB trở lên, 512GB sẽ đầy khá nhanh, nên tính trước việc nâng lên ổ 1TB hoặc 2TB ngay khi mua.
Pin 73Wh đi kèm adapter 200W, máy còn nhận sạc qua cổng USB-C với củ sạc tới 100W, rất tiện khi chỉ mang theo một cục sạc nhỏ đi học, đi làm. Khi làm việc nhẹ, máy tự chuyển về card tích hợp để kéo dài thời gian dùng pin; khi chơi game nên cắm adapter 200W để card chạy đủ công suất. Ai muốn so sánh với các dòng khác có thể xem thêm danh mục laptop gaming tại Hưng Phát.
Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026) bản Ryzen AI 9 465 và RTX 5060 hợp với sinh viên, người làm nội dung và người hay di chuyển cần một máy gaming 14 inch nặng 1,5kg, vỏ nhôm, màn OLED 3K chuẩn màu. Máy đạt chuẩn Copilot+ PC, có USB4, sạc USB-C 100W, camera Windows Hello và 6 loa Dolby Atmos.
Điểm cần cân nhắc: RAM hàn chết không nâng cấp được, SSD 512GB chỉ có một khe, RTX 5060 giới hạn 100W, CPU 10 nhân yếu hơn G14 đời 2025 ở tác vụ đa nhân, màn 120Hz và máy không có cổng LAN.
| Ưu điểm | Khuyết điểm |
|---|---|
|
|
FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
1. Zephyrus G14 GA403 2026 có cấu hình gì?
Máy dùng AMD Ryzen AI 9 465 (10 nhân, 20 luồng, tới 5,0GHz, NPU 50 TOPS), RTX 5060 8GB GDDR7 tối đa 100W, RAM 32GB LPDDR5X-7500, SSD 512GB PCIe 4.0, màn 14 inch OLED 2880 x 1800 120Hz, pin 73Wh, Wi-Fi 7, Bluetooth 5.4 và Windows 11 Home.
2. GA403 và GU405 khác nhau thế nào?
Hai bản cùng màn OLED 3K, pin 73Wh và kiểu dáng. GA403 dùng chip AMD Ryzen AI 9 465, RTX 5060, cổng USB4, khe microSD, nặng 1,5kg. GU405 dùng chip Intel Core Ultra 9 386H, card RTX 5070 Ti hoặc RTX 5080, RAM 8533MHz, Thunderbolt 4, khe thẻ SD cỡ lớn, nặng 1,58kg.
3. RAM và SSD có nâng cấp được không?
RAM 32GB hàn trên bo mạch nên không nâng cấp được. SSD có thể thay ổ dung lượng lớn hơn, nhưng máy chỉ có 1 khe M.2 nên không gắn thêm ổ thứ hai.
4. Zephyrus G14 GA403 chơi game AAA được không?
Được. RTX 5060 chơi Cyberpunk 2077 Ultra ở 1080p khoảng 85 fps và ở 2.5K khoảng 55 fps khi chưa bật DLSS. Bật DLSS 4 kèm tạo khung hình, nhiều game vượt 120 fps ở độ phân giải gốc của màn.
5. Máy có phải Copilot+ PC không?
Có. NPU của Ryzen AI 9 465 đạt 50 TOPS, vượt mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu, nên máy dùng được Recall, Live Captions, Cocreator và các tính năng AI chạy ngay trên máy.
6. Zephyrus G14 GA403 có sạc bằng USB-C được không?
Được. Máy nhận sạc qua cổng USB-C với củ sạc tới 100W. Khi chơi game nên dùng adapter 200W đi kèm để card chạy đủ công suất.
7. Màn hình OLED có hợp làm đồ họa không?
Có. Màn phủ 100% DCI-P3, được Pantone kiểm định, HDR tới 1100 nits, độ phân giải 3K sắc nét, hợp chỉnh ảnh và dựng video.
8. Zephyrus G14 GA403 có cổng LAN không?
Không. Máy kết nối mạng qua Wi-Fi 7. Nếu cần dây mạng, bạn dùng bộ chuyển USB-C hoặc USB-A sang LAN.
9. Chính sách bảo hành tại Hưng Phát Laptop như thế nào?
Hưng Phát Laptop cung cấp máy chính hãng, đầy đủ hóa đơn, bảo hành minh bạch, đổi trả trong 30 ngày, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời và giao hàng toàn quốc.
Mua ASUS ROG Zephyrus G14 GA403 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
Nếu bạn cần một chiếc máy vừa chơi game, vừa làm nội dung mà vẫn nhẹ như laptop văn phòng, ASUS ROG Zephyrus G14 (2026) GA403 bản Ryzen AI 9 465, RTX 5060 là phiên bản dễ tiếp cận nhất của dòng G14 năm nay.
Hưng Phát Laptop có sẵn máy để bạn xem màn OLED và cầm thử trọng lượng trước khi chọn, hỗ trợ nâng SSD dung lượng lớn ngay khi mua. Máy chính hãng, hóa đơn đầy đủ, giao toàn quốc và bảo hành rõ ràng tại Hưng Phát Laptop.
Hiệu năng & benchmark Asus ROG Zephyrus G14 GA403 (2026)
AMD Ryzen AI 9 465 NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop - mạnh nhất cho Văn phòng 9.5/10, Lập trình 9/10.
AMD Ryzen AI 9 465
- Cinebench R23 (đa nhân)17,580
- Geekbench 6 (đa nhân)14,562
- Geekbench 6 (đơn nhân)2,871
- PassMark29,147
- Nhân / Luồng10/20
NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop
- 3DMark Time Spy11,755
- 3DMark Fire Strike31,189
- VRAM8 GB
- AI INT8572 TOPS
- Kiến trúcBlackwell
Hợp để làm gì?
Chấm theo điểm benchmark thực tế- Chơi game Đề xuất8/10
- Dựng phim / Đồ hoạ Đề xuất7.5/10
- Lập trình Đề xuất9/10
- Văn phòng9.5/10
- AI / Sáng tạo AI7/10
Vì sao CPU quan trọng?
CPU là “bộ não” xử lý mọi tác vụ: mở ứng dụng, đa nhiệm, biên dịch, dựng phim. CPU càng mạnh, máy càng nhanh và mượt khi làm nhiều việc cùng lúc.
- Cơ bảnSản phẩm này
Lướt web, xem phim, soạn thảo văn phòng nhẹ.
- Phổ thôngSản phẩm này
Văn phòng, đa nhiệm vừa, học tập.
- Tầm trungSản phẩm này
Đa nhiệm tốt, lập trình, đồ hoạ nhẹ.
- Khá mạnhSản phẩm này
Dựng phim, lập trình nặng, ảo hoá, chơi game.
- Cao cấpSản phẩm này
Render nặng, biên tập 4K/8K, máy ảo, tác vụ AI.
Vì sao GPU quan trọng?
GPU (card đồ hoạ) lo phần hình ảnh: chơi game, dựng video, render 3D và tăng tốc AI. GPU càng mạnh, khung hình game càng cao và xuất video càng nhanh.
- Cơ bản (iGPU)Sản phẩm này
Hiển thị mượt, xem phim 4K, game rất nhẹ (LMHT, Valorant mức thấp).
- Phổ thôngSản phẩm này
Game eSports 1080p, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
- Tầm trungSản phẩm này
Game 1080p thiết lập trung-cao, dựng video Full HD ổn.
- Khá mạnhSản phẩm này
Game 1080p/1440p thiết lập cao, dựng video 4K, render 3D.
- Cao cấpSản phẩm này
Game 4K/240Hz, ray tracing, render & AI nặng.
Chơi game gì?
FPS thực tế (Notebookcheck) - màn QHD- Dota 2146 fps1080p Ultra
- GTA V108 fpsQHD Ultra
- CoD: Black Ops 664 fpsQHD Ultra
- Battlefield 636 fpsQHD Ultra
- Star Wars Outlaws27 fpsQHD Ultra
- Black Myth: Wukong22 fpsQHD Ultra
- Cyberpunk 207755 fpsQHD Ultra
≥60fps rất mượt30-60fps chơi tốt<30fps cần giảm thiết lập
Chạy AI local được không?
Tốc độ sinh chữ (tokens/giây) khi chạy model trên GPU 8GB VRAM- Llama 3.2 11B Vision6.1 GB · ctx 128K44 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E2B IT5.6 GB · ctx 256K48 tok/sTạm ổn
- GLM-4 9B5.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E4B4.6 GB · ctx 256K58 tok/sChạy tốt
- Ministral 8B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3.5 4B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- DeepSeek R1 Distill 7B4.1 GB · ctx 64K66 tok/sChạy tốt
- Gemma 4 E2B3.1 GB · ctx 256K87 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 2B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Phi-4 Mini Reasoning2.4 GB · ctx 16K112 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- SmolLM3 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 1.5B1.3 GB · ctx 64K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 0.8B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- TinyLlama 1.1B1.1 GB · ctx 2K244 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 1B1 GB · ctx 128K269 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Mistral Nemo 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Gemma 2 9B5.1 GB · ctx 8K53 tok/sTạm ổn
- Nemotron Nano 9B v25.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Llama 3.1 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Mistral 7B v0.34.1 GB · ctx 32K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 Coder 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 4B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 4B2.5 GB · ctx 128K108 tok/sChạy mượt
- Phi-3.5 Mini2.4 GB · ctx 128K112 tok/sChạy mượt
- Gemma 2 2B1.5 GB · ctx 8K179 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 1.7B1.4 GB · ctx 32K192 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 1.5B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 0.6B1.1 GB · ctx 32K244 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 1B1 GB · ctx 32K269 tok/sChạy mượt
Chạy mượtChạy tốtTạm ổnđo với bản quantized 4-bit, ctx = context window
Không có bình luận nào







Chia sẻ đánh giá của bạn về sản phẩm
Đánh giá ngayChưa có đánh giá nào.