







Asus TUF Gaming F16 (FX608LM) (2025)
- CPU: Intel Core Ultra 9 275HX Up To 5.4GHz (24 Cores, 24 Threads, 36MB Cache - 13 TOPS NPU)
- RAM: DDR5 32GB 5600MHz
- SSD: 512GB PCIe Gen4 M.2 SSD
- VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 8GB GDDR7
- DISPLAY: 16" 2.5K (2560*1600) IPS, 3ms, 165Hz, Anti-Glare, 100% sRGB, G-SYNC®, NVIDIA® Advanced Optimus, 300 nits
- CONDITION: New 100% Full Box
- WARRANTY: Bảo hành 12 tháng
- Thiết kế Asus TUF Gaming F16 (2025) bền chuẩn MIL-STD-810H
- Màn hình 2.5K 165Hz phủ 100% sRGB, có MUX Switch
- Hiệu năng ASUS TUF F16 Core Ultra 9 275HX
- RTX 5060 115W chơi game AAA ở độ phân giải 2.5K
- RAM 32GB kênh đôi và 2 khe SSD dễ nâng cấp
- Bàn phím có phím số, touchpad kính và camera Windows Hello
- Cổng kết nối Thunderbolt 4 và pin 90Wh trên TUF F16 FX608LM
- Tổng kết và Đánh giá ASUS TUF Gaming F16 (2025)
- FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS TUF Gaming F16 (2025)
- Mua ASUS TUF Gaming F16 (2025) ở đâu uy tín, giá tốt?
ASUS TUF Gaming F16 (2025) (FX608LM-BS96) là laptop gaming 16 inch dùng chip Intel Core Ultra 9 275HX 24 nhân, card NVIDIA GeForce RTX 5060 8GB GDDR7 chạy tới 115W, RAM 32GB DDR5 kênh đôi, SSD 1TB và màn hình 2.5K 165Hz. Máy hướng tới game thủ và người làm đồ họa cần CPU mạnh để vừa chơi game vừa livestream, dựng video. Bài viết đi qua hiệu năng thực tế, khả năng nâng cấp và các điểm cần biết trước khi mua.
Thiết kế Asus TUF Gaming F16 (2025) bền chuẩn MIL-STD-810H
TUF Gaming F16 FX608LM được hoàn thiện màu xám đậm, mặt nắp bằng nhôm, phần thân bằng nhựa polycarbonate cứng. Theo LaptopMedia, khung máy gần như không bị cong vênh khi ấn, và lớp hoàn thiện ít bám dấu vân tay ở cả mặt nắp lẫn khu vực kê tay. Máy đã qua các bài thử độ bền MIL-STD-810H về va đập, rung lắc và nhiệt độ của dòng laptop Asus TUF.
Kích thước 354 x 269mm, độ dày 17,9 đến 27,3mm, nặng 2,2kg. Máy dày và nặng hơn các mẫu gaming mỏng nhẹ, đổi lại có chỗ cho tản nhiệt lớn và đủ cổng kết nối cỡ lớn như LAN, HDMI. Với người chủ yếu đặt máy ở bàn và thỉnh thoảng mang đi học, đi làm, mức nặng này vẫn chấp nhận được.
Màn hình 2.5K 165Hz phủ 100% sRGB, có MUX Switch
ASUS TUF Gaming F16 (2025) dùng màn hình IPS 16 inch độ phân giải 2560 x 1600 (WQXGA), tỉ lệ 16:10, tần số quét 165Hz, bề mặt chống chói. Tấm nền phủ 100% sRGB và khoảng 75% Adobe RGB, đủ cho chỉnh ảnh đăng web, dựng video YouTube hay xem phim với màu sắc đúng. G-SYNC đồng bộ khung hình giữa card và màn hình để hình không bị xé khi FPS lên xuống.
MUX Switch cho card RTX 5060 xuất hình thẳng ra màn hình, bỏ qua card tích hợp, giúp tăng thêm vài phần trăm khung hình trong game. NVIDIA Advanced Optimus tự chuyển về card tích hợp khi bạn chỉ lướt web hay làm văn phòng để đỡ tốn pin. Dòng TUF F16 2025 còn có các bản màn WUXGA 1920 x 1200 165Hz hoặc 144Hz cho cấu hình thấp hơn.
Hiệu năng ASUS TUF F16 Core Ultra 9 275HX
Intel Core Ultra 9 275HX thuộc thế hệ Arrow Lake-HX, gồm 24 nhân (8 nhân hiệu năng cao và 16 nhân tiết kiệm điện) xử lý 24 luồng, xung tối đa 5,4GHz, bộ nhớ đệm 36MB và NPU 13 TOPS. Các bản TUF F16 2025 khác dùng Core i7-14650HX, Core i5-14450HX hoặc Core i5-13450HX. Bảng dưới so sánh Core Ultra 9 275HX với các chip này và với Ryzen 7 260 trên TUF A16.
| Vi xử lý | Nhân / Luồng | Cinebench R23 đơn nhân | Cinebench R23 đa nhân | Geekbench 6 đa nhân |
|---|---|---|---|---|
| Core Ultra 9 275HX (máy này) | 24 / 24 | 2.204 | 35.589 | 19.464 |
| Core i9-14900HX | 24 / 32 | 2.182 | 30.056 | 17.607 |
| Core i7-14650HX (TUF F16 bản i7) | 16 / 24 | 1.969 | 20.454 | 14.451 |
| Ryzen 7 260 (TUF A16 2025) | 8 / 16 | 1.764 | 17.277 | 13.299 |
| Core i5-13450HX (TUF F16 bản i5) | 10 / 16 | 1.746 | 16.797 | 12.684 |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, kết quả trên từng máy thay đổi theo chế độ hiệu năng và tản nhiệt.
Với khoảng 35.589 điểm đa nhân Cinebench R23, Core Ultra 9 275HX mạnh hơn Core i7-14650HX khoảng 74% và hơn cả Core i9-14900HX đời trước khoảng 18%. Đây là mức hiệu năng của các laptop gaming cao cấp, nên máy xử lý nhanh các việc nặng như render Blender, xuất video 4K trên Premiere hay DaVinci Resolve, biên dịch dự án lập trình lớn.
Lợi thế này rõ nhất khi bạn vừa chơi game vừa livestream bằng OBS, hoặc mở game cùng Discord, trình duyệt và phần mềm ghi hình trên ASUS TUF Gaming F16 (2025). Nhiều nhân giúp các tác vụ chạy nền không làm tụt khung hình của game. Nếu chỉ chơi game thuần, chênh lệch giữa Core Ultra 9 và Core i7 sẽ nhỏ hơn vì lúc đó card đồ họa mới là phần quyết định.
NPU 13 TOPS của chip hỗ trợ một số hiệu ứng AI khi gọi video, nhưng thấp hơn mức 40 TOPS để đạt chuẩn Copilot+ PC. Phím Copilot vẫn có, và các công cụ như ChatGPT, Gemini dùng bình thường qua Internet.
RTX 5060 115W chơi game AAA ở độ phân giải 2.5K
Card NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop có 3.328 nhân CUDA, 8GB GDDR7, hỗ trợ DLSS 4 và tạo khung hình đa luồng (Multi Frame Generation). Trên TUF F16, card được cấp tới 115W (100W cộng 15W Dynamic Boost), mức cao nhất mà RTX 5060 cho phép. Bảng dưới đặt RTX 5060 cạnh RTX 5050 và RTX 5070 trên các bản TUF F16 khác, cùng RTX 4060 đời trước.
| Bài kiểm tra | RTX 5060 (máy này) | RTX 5050 | RTX 5070 | RTX 4060 |
|---|---|---|---|---|
| 3DMark Time Spy (đồ họa) | 11.755 | 9.122 | 13.536 | 10.338 |
| Cyberpunk 2077 (1080p, Ultra) | ~85 fps | ~68 fps | ~101 fps | ~72 fps |
| Cyberpunk 2077 (QHD, Ultra) | ~55 fps | ~46 fps | ~65 fps | ~45 fps |
| Black Myth: Wukong (1080p, High) | ~50 fps | không có số liệu | ~65 fps | ~48 fps |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, chưa bật DLSS. Trên TUF F16, RTX 5060 chạy ở mức 115W nên thực tế thường cao hơn mức trung bình.
Ở độ phân giải gốc 2.5K, ASUS TUF Gaming F16 (2025) với RTX 5060 chơi Cyberpunk 2077 Ultra khoảng 55 fps, bật DLSS 4 kèm tạo khung hình sẽ dễ dàng vượt 60 fps. Trong bài thử chạy tải liên tục một giờ của LaptopMedia trên TUF F16, RTX 5060 giữ khoảng 110W và xung trung bình 2.714MHz, card rất mát. Đổi lại, LaptopMedia nhận xét quạt vẫn nghe thấy cả khi máy để không, nên ai cần máy thật êm khi làm việc nhẹ nên chuyển sang chế độ Silent trong Armoury Crate.
RAM 32GB kênh đôi và 2 khe SSD dễ nâng cấp
ASUS TUF Gaming F16 gắn sẵn 2 thanh RAM 16GB DDR5-5600, tổng 32GB chạy kênh đôi, đủ cho game AAA, livestream và phần mềm đồ họa nhiều năm tới. Cả 2 khe đều là SO-DIMM cắm rời, nâng tối đa 64GB bằng cách thay 2 thanh 32GB.
Ổ SSD 1TB chuẩn PCIe 4.0 khá rộng, nhưng game AAA mới thường nặng 100 đến 150GB nên sẽ nhanh đầy nếu cài nhiều. Bo mạch còn một khe M.2 PCIe trống để gắn ổ thứ hai; ASUS lưu ý chỉ dùng SSD một mặt chip vì có linh kiện gần khe. Gắn thêm ổ 1TB hoặc 2TB là cách rẻ và nhanh nhất để mở rộng kho game.
Bàn phím có phím số, touchpad kính và camera Windows Hello
Bàn phím chiclet đèn nền RGB một vùng, có bàn phím số, phím Copilot và cụm phím mũi tên to đủ cỡ, dễ tìm bằng tay khi chơi game. Theo LaptopMedia, phím số nhỏ hơn phím chính một chút nhưng gõ văn bản vẫn thoải mái. Touchpad phủ kính, rộng khoảng 135 x 80mm, trơn và phản hồi nhanh.
Webcam Full HD 1080p có cảm biến hồng ngoại để đăng nhập Windows Hello bằng khuôn mặt, thay cho cảm biến vân tay. Máy có 2 loa hỗ trợ Dolby Atmos, cổng tai nghe đạt chuẩn Hi-Res, cùng micro mảng có lọc ồn AI hai chiều, giọng nói rõ hơn khi chơi game đội nhóm hay họp online.
Cổng kết nối Thunderbolt 4 và pin 90Wh trên TUF F16 FX608LM
ASUS TUF Gaming F16 FX608LM có 1 cổng Thunderbolt 4 40Gbps hỗ trợ xuất hình, 1 cổng USB-C 10Gbps hỗ trợ xuất hình, sạc và G-SYNC, 3 cổng USB-A 10Gbps, HDMI 2.1, cổng LAN RJ-45 và jack âm thanh 3.5mm. Thunderbolt 4 cho phép cắm ổ cứng ngoài tốc độ cao hoặc dock một dây ra nhiều màn hình. Kết nối không dây dùng Wi-Fi 6E và Bluetooth 5.4. Máy không có khe đọc thẻ nhớ.
Pin 90Wh đi kèm adapter 280W và sạc được 50% trong khoảng 30 phút khi tắt máy. Nhờ Advanced Optimus, máy dùng được vài giờ khi học tập, làm văn phòng; tuy vậy, LaptopMedia nhận xét bản Intel của dòng TUF F16 hao pin hơn bản AMD. Khi chơi game, bạn nên cắm sạc để card chạy đủ 115W. Ai đang cân nhắc thêm các mẫu khác có thể xem danh mục laptop gaming tại Hưng Phát.
Tổng kết và Đánh giá ASUS TUF Gaming F16 (2025)
ASUS TUF Gaming F16 FX608LM (2025) bản Core Ultra 9 275HX và RTX 5060 hợp với game thủ chơi game AAA ở 2.5K, streamer và người làm đồ họa cần CPU nhiều nhân. Cấu hình có sẵn 32GB RAM kênh đôi, SSD 1TB, Thunderbolt 4 và camera Windows Hello, ít phải nâng cấp ngay sau khi mua.
Điểm cần cân nhắc: máy nặng 2,2kg, quạt nghe thấy cả khi để không, card 8GB VRAM có thể hạn chế texture cao nhất ở vài game mới, pin bản Intel ngắn hơn bản AMD, không có khe thẻ nhớ và không đạt chuẩn Copilot+ PC.
| Ưu điểm | Khuyết điểm |
|---|---|
|
|
FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS TUF Gaming F16 (2025)
1. TUF Gaming F16 FX608LM có cấu hình gì?
Máy dùng Intel Core Ultra 9 275HX (24 nhân, 24 luồng, tới 5,4GHz), RTX 5060 8GB GDDR7 115W, RAM 2 x 16GB DDR5-5600, SSD 1TB PCIe 4.0, màn 16 inch 2560 x 1600 165Hz, pin 90Wh, Wi-Fi 6E, Bluetooth 5.4 và Windows 11 Home.
2. Core Ultra 9 275HX có bao nhiêu luồng?
Chip có 24 nhân và 24 luồng theo thông số của ASUS và Intel, vì kiến trúc Arrow Lake-HX không còn siêu phân luồng. Một số trang bán hàng ghi 32 luồng là nhầm với Core i9-14900HX đời trước.
3. Máy chơi game nặng ở 2.5K được không?
Được. RTX 5060 115W chơi Cyberpunk 2077 Ultra ở 2.5K khoảng 55 fps khi chưa bật DLSS, bật DLSS 4 sẽ dễ dàng vượt 60 fps. Game eSports chạy trên 165 fps để tận dụng màn 165Hz.
4. RAM và SSD có nâng cấp được không?
Được. Máy có 2 khe RAM SO-DIMM (đang gắn 2 x 16GB), nâng tối đa 64GB, và 2 khe SSD M.2 PCIe, còn trống một khe. Khe SSD chỉ nhận ổ một mặt chip.
5. TUF F16 khác TUF A16 2025 thế nào?
Hai máy có thân máy gần giống nhau. TUF F16 dùng chip Intel Core HX, có Thunderbolt 4, adapter 280W; TUF A16 dùng chip AMD Ryzen, thường mát và bền pin hơn nhưng CPU yếu hơn ở tác vụ nhiều nhân.
6. Máy có camera Windows Hello không?
Có. Bản FX608LM có webcam 1080p kèm cảm biến hồng ngoại để mở khóa bằng khuôn mặt. Máy không có cảm biến vân tay.
7. Pin dùng được bao lâu?
Pin 90Wh dùng được vài giờ khi học tập, làm văn phòng nhờ tự chuyển về card tích hợp, nhưng bản Intel hao pin hơn bản AMD. Khi chơi game nên cắm adapter 280W để card chạy đủ công suất.
8. Máy có phải Copilot+ PC không?
Không. NPU của Core Ultra 9 275HX đạt 13 TOPS, thấp hơn mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu. Phím Copilot và các công cụ AI qua Internet vẫn dùng bình thường.
9. Chính sách bảo hành tại Hưng Phát Laptop như thế nào?
Hưng Phát Laptop cung cấp máy chính hãng, đầy đủ hóa đơn, bảo hành 12 tháng, đổi trả trong 30 ngày, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời và giao hàng toàn quốc.
Mua ASUS TUF Gaming F16 (2025) ở đâu uy tín, giá tốt?
Game thủ muốn một máy vừa chơi game 2.5K mượt vừa đủ nhân để livestream, dựng video sẽ thấy ASUS TUF Gaming F16 (2025) bản Core Ultra 9 275HX, RTX 5060, 32GB, 1TB là cấu hình cân đối trong nhóm laptop gaming dùng chip Intel HX.
Hưng Phát Laptop nhập máy chính hãng, xuất hóa đơn đầy đủ và kiểm tra cấu hình cùng bạn trước khi giao. Đội kỹ thuật hỗ trợ cài game, tối ưu Armoury Crate, gắn thêm SSD khi cần, máy được giao toàn quốc và bảo hành rõ ràng tại Hưng Phát Laptop.
Hiệu năng & benchmark Asus TUF Gaming F16 (FX608LM) (2025)
Intel Core Ultra 9 275HX NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop - mạnh nhất cho Văn phòng 9.5/10, Lập trình 9/10.
Intel Core Ultra 9 275HX
- Cinebench R23 (đa nhân)35,589
- Geekbench 6 (đa nhân)19,464
- Geekbench 6 (đơn nhân)3,062
- PassMark55,854
- Nhân / Luồng24/24
NVIDIA GeForce RTX 5060 Laptop
- 3DMark Time Spy11,755
- 3DMark Fire Strike31,189
- VRAM8 GB
- AI INT8572 TOPS
- Kiến trúcBlackwell
Hợp để làm gì?
Chấm theo điểm benchmark thực tế- Chơi game Đề xuất8/10
- Dựng phim / Đồ hoạ Đề xuất8.5/10
- Lập trình Đề xuất9/10
- Văn phòng9.5/10
- AI / Sáng tạo AI7/10
Vì sao CPU quan trọng?
CPU là “bộ não” xử lý mọi tác vụ: mở ứng dụng, đa nhiệm, biên dịch, dựng phim. CPU càng mạnh, máy càng nhanh và mượt khi làm nhiều việc cùng lúc.
- Cơ bảnSản phẩm này
Lướt web, xem phim, soạn thảo văn phòng nhẹ.
- Phổ thôngSản phẩm này
Văn phòng, đa nhiệm vừa, học tập.
- Tầm trungSản phẩm này
Đa nhiệm tốt, lập trình, đồ hoạ nhẹ.
- Khá mạnhSản phẩm này
Dựng phim, lập trình nặng, ảo hoá, chơi game.
- Cao cấpSản phẩm này
Render nặng, biên tập 4K/8K, máy ảo, tác vụ AI.
Vì sao GPU quan trọng?
GPU (card đồ hoạ) lo phần hình ảnh: chơi game, dựng video, render 3D và tăng tốc AI. GPU càng mạnh, khung hình game càng cao và xuất video càng nhanh.
- Cơ bản (iGPU)Sản phẩm này
Hiển thị mượt, xem phim 4K, game rất nhẹ (LMHT, Valorant mức thấp).
- Phổ thôngSản phẩm này
Game eSports 1080p, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
- Tầm trungSản phẩm này
Game 1080p thiết lập trung-cao, dựng video Full HD ổn.
- Khá mạnhSản phẩm này
Game 1080p/1440p thiết lập cao, dựng video 4K, render 3D.
- Cao cấpSản phẩm này
Game 4K/240Hz, ray tracing, render & AI nặng.
Chơi game gì?
FPS thực tế (Notebookcheck) - màn QHD- Dota 2146 fps1080p Ultra
- GTA V108 fpsQHD Ultra
- CoD: Black Ops 664 fpsQHD Ultra
- Battlefield 636 fpsQHD Ultra
- Star Wars Outlaws27 fpsQHD Ultra
- Black Myth: Wukong22 fpsQHD Ultra
- Cyberpunk 207755 fpsQHD Ultra
≥60fps rất mượt30-60fps chơi tốt<30fps cần giảm thiết lập
Chạy AI local được không?
Tốc độ sinh chữ (tokens/giây) khi chạy model trên GPU 8GB VRAM- Llama 3.2 11B Vision6.1 GB · ctx 128K44 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E2B IT5.6 GB · ctx 256K48 tok/sTạm ổn
- GLM-4 9B5.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E4B4.6 GB · ctx 256K58 tok/sChạy tốt
- Ministral 8B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3.5 4B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- DeepSeek R1 Distill 7B4.1 GB · ctx 64K66 tok/sChạy tốt
- Gemma 4 E2B3.1 GB · ctx 256K87 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 2B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Phi-4 Mini Reasoning2.4 GB · ctx 16K112 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- SmolLM3 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 1.5B1.3 GB · ctx 64K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 0.8B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- TinyLlama 1.1B1.1 GB · ctx 2K244 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 1B1 GB · ctx 128K269 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Mistral Nemo 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Gemma 2 9B5.1 GB · ctx 8K53 tok/sTạm ổn
- Nemotron Nano 9B v25.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Llama 3.1 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Mistral 7B v0.34.1 GB · ctx 32K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 Coder 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 4B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 4B2.5 GB · ctx 128K108 tok/sChạy mượt
- Phi-3.5 Mini2.4 GB · ctx 128K112 tok/sChạy mượt
- Gemma 2 2B1.5 GB · ctx 8K179 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 1.7B1.4 GB · ctx 32K192 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 1.5B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 0.6B1.1 GB · ctx 32K244 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 1B1 GB · ctx 32K269 tok/sChạy mượt
Chạy mượtChạy tốtTạm ổnđo với bản quantized 4-bit, ctx = context window
Không có bình luận nào







Thái Yến Diệp 1 ngày trước
Màn hình 2.5K hiển thị rất sắc nét và chuẩn màu, mỗi tội máy hơi nặng khi mang đi lại thường xuyên.