









Asus ROG Strix G16 G614 (2025)
- CPU: AMD Ryzen 9 8940HX Up To 5.3GHz (16 Cores, 32 Threads, 80MB Cache)
- RAM: DDR5 16GB 5200MHz
- SSD: 512GB PCIe Gen4 M.2 SSD
- VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5050 8GB GDDR7
- DISPLAY: 16" WUXGA (1920*1200) IPS 165Hz, 3ms, G-SYNC, 100% sRGB, Anti-glare
- OS: Windows 11 Home
- CONDITION: New 100% Full Box
- WARRANTY: Bảo hành Chính hãng 24 tháng
- Thiết kế ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) hầm hố với dải đèn Aura
- Màn hình ROG Strix G16 G614 lên tới 300Hz mượt mà cho eSports
- Hiệu năng Strix G16 G614 2025 đa nhiệm tốt với Ryzen 9 8940HX
- Đồ họa ROG Strix G16 G614 RTX 50 Series chiến game AAA mượt mà
- RAM DDR5 dễ nâng cấp, 2 khe SSD với pin 90Wh
- Tản nhiệt Strix G16 G614 ba quạt mát mẻ với khe gió bao quanh
- Bàn phím RGB 4 vùng, loa Dolby Atmos với webcam Full HD
- Cổng kết nối Asus ROG Strix G16 G614 đầy đủ với 2 USB4, cổng LAN
- Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Strix G16 G614 (2025)
- FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Strix G16 G614 (2025)
- Mua ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) chính hãng ở đâu giá tốt?
Giữa lúc nhiều laptop gaming đua nhau làm mỏng và cắt bớt cổng, ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) vẫn giữ đúng chất một cỗ máy chiến game: thân máy chắc chắn, tản nhiệt ba quạt, cổng LAN và màn hình lên tới 300Hz. Máy dùng chip AMD Ryzen 9 dòng HX 16 nhân và card NVIDIA GeForce RTX 50 Series lên tới RTX 5070. Bài viết đi qua thiết kế, hiệu năng thực tế, khả năng nâng cấp và cách chọn cấu hình phù hợp.
Thiết kế ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) hầm hố với dải đèn Aura
ROG Strix G16 G614 mang ngôn ngữ thiết kế quen thuộc của dòng Strix: thân máy màu xám Eclipse Gray, nắp in logo ROG chìm, mặt dưới cắt góc mạnh và dải đèn Aura Sync chạy ngang mép trước. Dải đèn này đồng bộ màu với bàn phím RGB và phụ kiện ASUS qua phần mềm Armoury Crate. Máy rộng 354 x 264mm, dày 22,6 đến 30,4mm và nặng 2,5kg.
Mức nặng 2,5kg cho thấy đây là máy để bàn nhiều hơn là mang đi mỗi ngày, đổi lại có chỗ cho hệ tản nhiệt lớn và đủ cổng cỡ lớn như LAN, HDMI. Khe hút gió bố trí quanh thân máy, kể cả mặt trước và hai bên hông, nên khí lưu thông tốt khi chơi game lâu. Với người chủ yếu chơi ở nhà hay ký túc xá, thỉnh thoảng mang ra quán net hoặc giải đấu, kích thước này vẫn hợp lý.
Màn hình ROG Strix G16 G614 lên tới 300Hz mượt mà cho eSports
Hai bản RTX 5060 và RTX 5070 trên ROG Strix G16 2025 dùng màn ROG Nebula 16 inch tấm nền IPS, độ phân giải 2560 x 1600 (WQXGA), tỉ lệ 16:10, tần số quét 300Hz, phản hồi 3ms và phủ 100% DCI-P3, được Pantone kiểm định màu. Theo ASUS, màn có thêm lớp ACR giúp giảm phản chiếu và tăng độ tương phản khi ngồi ở phòng sáng.
Bản RTX 5050 dùng màn FHD+ 1920 x 1200, 165Hz, phản hồi 3ms, phủ 100% sRGB, đủ cho game Full HD và làm việc văn phòng nhưng không rực màu bằng màn 300Hz. Cả ba bản đều có G-SYNC chống xé hình, MUX Switch cho card rời xuất hình thẳng ra màn và Advanced Optimus tự chuyển về card tích hợp khi làm việc nhẹ để đỡ hao pin.
Hiệu năng Strix G16 G614 2025 đa nhiệm tốt với Ryzen 9 8940HX
Cả ba cấu hình Strix G16 G614 dùng chip AMD Ryzen 9 8940HX kiến trúc Zen 4, gồm 16 nhân 32 luồng, xung từ 2,4GHz lên tối đa 5,3GHz và bộ nhớ đệm tổng 80MB. Đây là chip HX dành cho laptop hiệu năng cao, mạnh ở các việc chạy nhiều luồng cùng lúc. Bảng dưới đặt 8940HX cạnh các chip HX phổ biến khác.
| Vi xử lý | Nhân / Luồng | Cinebench R23 đơn nhân | Cinebench R23 đa nhân | Geekbench 6 đa nhân |
|---|---|---|---|---|
| Ryzen 9 8940HX (máy này) | 16 / 32 | 1.924 | 29.833 | 16.188 |
| Ryzen 9 9955HX | 16 / 32 | 2.174 | 37.159 | 19.433 |
| Core i9-14900HX | 24 / 32 | 2.182 | 30.055 | 17.607 |
| Core i7-14650HX | 16 / 24 | 1.969 | 20.454 | 14.451 |
| Core Ultra 9 386H | 16 / 16 | 2.077 | 20.750 | 16.816 |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck. Ryzen 9 8940HX mới có ít máy được đo, điểm có thể thay đổi khi có thêm kết quả.
Ở Cinebench R23 đa nhân, Ryzen 9 8940HX đạt khoảng 29.833 điểm, gần ngang Core i9-14900HX và hơn Core i7-14650HX khoảng 46%. Nhờ 32 luồng, chip xử lý nhanh các việc nặng như render Blender, xuất video 4K hay vừa chơi game vừa livestream bằng OBS mà không làm tụt khung hình.
Điểm đơn nhân của 8940HX thấp hơn các chip đời mới như Ryzen 9 9955HX hay Core Ultra 9 386H khoảng 7 đến 12%, nên ở vài game phụ thuộc xung CPU, máy có thể kém đôi chút ở độ phân giải thấp. Khi chơi ở 2.5K, card đồ họa mới là phần quyết định nên khác biệt này khó nhận ra.
Chip không có NPU nên máy không phải Copilot+ PC, nhưng vẫn có phím Copilot riêng để gọi trợ lý AI của Windows. Các tác vụ AI như tạo ảnh hay chạy mô hình ngôn ngữ nhỏ sẽ chạy trên card RTX 50 Series, nhanh hơn NPU nhiều lần.
Đồ họa ROG Strix G16 G614 RTX 50 Series chiến game AAA mượt mà
ROG Strix G16 G614 có ba lựa chọn card, đều 8GB GDDR7 và hỗ trợ DLSS 4 với tạo khung hình đa luồng. NVIDIA GeForce RTX 5060 chạy tối đa 115W (100W cộng 15W Dynamic Boost), xung 1.610MHz. NVIDIA GeForce RTX 5070 cũng chạy 115W, xung 1.475MHz. Với NVIDIA GeForce RTX 5050, trang ASUS chưa ghi mức điện, một số nhà bán lẻ châu Âu ghi 115W.
| Bài kiểm tra | RTX 5050 | RTX 5060 | RTX 5070 | RTX 4060 |
|---|---|---|---|---|
| 3DMark Time Spy (đồ họa) | 9.122 | 11.755 | 13.536 | 10.338 |
| Cyberpunk 2077 (1080p, Ultra) | ~68 fps | ~85 fps | ~101 fps | ~72 fps |
| Cyberpunk 2077 (QHD, Ultra) | ~46 fps | ~55 fps | ~65 fps | ~45 fps |
| Black Myth: Wukong (1080p, High) | chưa có số liệu | ~50 fps | ~65 fps | ~48 fps |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, chưa bật DLSS. Kết quả thực tế thay đổi theo mức điện của card và chế độ hiệu năng.
Bản RTX 5050 hợp với màn FHD+ 165Hz đi kèm: Cyberpunk 2077 Ultra ở 1080p khoảng 68 fps, game eSports như Valorant, CS2 dễ dàng vượt 165 fps. Bản RTX 5060 và RTX 5070 đi với màn 2.5K 300Hz; ở độ phân giải gốc, RTX 5070 chơi Cyberpunk 2077 Ultra quanh 60 fps khi chưa bật DLSS và vượt 100 fps khi bật DLSS 4 kèm tạo khung hình.
Chọn bản nào? RTX 5050 là bản dễ tiếp cận cho game Full HD. RTX 5060 cân bằng giữa giá và màn 300Hz. RTX 5070 mạnh hơn RTX 5060 khoảng 15% và đáng chọn nếu bạn chơi game AAA ở 2.5K thường xuyên. Cả ba đều chỉ có 8GB VRAM, vài game mới ở texture tối đa sẽ cần hạ một nấc.
RAM DDR5 dễ nâng cấp, 2 khe SSD với pin 90Wh
ASUS ROG Strix G16 G614 có 2 khe RAM SO-DIMM rời, hỗ trợ tối đa 64GB. Cả ba bản bán tại Việt Nam gắn sẵn 16GB DDR5-5200, nên còn trống một khe để gắn thêm thanh thứ hai, vừa tăng dung lượng vừa giúp RAM chạy kênh đôi cho khung hình ổn định hơn. Với game AAA và livestream, 32GB là mức nên nâng ngay khi mua.
SSD 512GB chuẩn PCIe 4.0 khá nhỏ cho game thủ, bù lại máy có 2 khe M.2 nên gắn thêm ổ mà không cần tháo ổ cũ; theo ASUS, một khe còn hỗ trợ ổ PCIe 5.0 và có thể ghép RAID 0. Pin 90Wh đi kèm adapter 280W chân tròn. Máy nhận sạc qua một cổng USB4, tiện khi chỉ cần làm việc nhẹ bên ngoài. Bạn có thể tham khảo thêm danh mục laptop gaming tại Hưng Phát.
Tản nhiệt Strix G16 G614 ba quạt mát mẻ với khe gió bao quanh
Strix G16 2025 dùng công nghệ ba quạt (Tri-Fan), lá tản nhiệt trải hết chiều ngang máy, nhiều ống dẫn nhiệt và khe gió bao quanh thân máy để đẩy khí nóng ra nhanh. Chế độ Silent có tính năng 0dB Ambient Cooling, tắt hẳn quạt khi bạn chỉ lướt web, xem phim, nên máy im lặng hoàn toàn lúc làm việc nhẹ.
Keo kim loại lỏng Conductonaut Extreme chỉ có trên bản RTX 5070 Ti, ba bản bán tại Việt Nam dùng keo tản nhiệt thông thường. Bàn phím có thiết kế CoolZone với các khe gió nhỏ quanh cụm WASD để quạt hút khí mát qua, giúp ngón tay không bị nóng khi chơi lâu. Khi chơi game ở chế độ Turbo, quạt sẽ quay nhanh và nghe rõ, nên dùng tai nghe để tập trung hơn.
Bàn phím RGB 4 vùng, loa Dolby Atmos với webcam Full HD
Bàn phím của ROG Strix G16 G614 có đèn RGB 4 vùng, phím Copilot và các phím nóng riêng để mở Armoury Crate, chỉnh âm lượng, tắt micro. Đèn bàn phím, dải đèn trước và phụ kiện ASUS đều đồng bộ hiệu ứng qua Aura Sync. Touchpad cỡ lớn, đủ rộng cho thao tác cử chỉ khi không dùng chuột.
Hệ thống 2 loa có Dolby Atmos và Smart Amp, cổng tai nghe đạt chuẩn Hi-Res Audio. Micro có lọc ồn AI hai chiều giúp giọng nói rõ hơn khi chơi game đội nhóm. Webcam 1080p Full HD sắc nét cho họp online, nhưng không có cảm biến hồng ngoại hay vân tay để đăng nhập nhanh.
Cổng kết nối Asus ROG Strix G16 G614 đầy đủ với 2 USB4, cổng LAN
Cạnh trái của ROG Strix G16 G614 có cổng nguồn, cổng LAN RJ45, HDMI 2.1 FRL, 2 cổng USB4 40Gbps (cả hai xuất hình DisplayPort kèm G-SYNC, một cổng nhận sạc) và jack tai nghe 3.5mm. Cạnh phải có 2 cổng USB-A 10Gbps cho chuột, bàn phím. Hai cổng USB4 cho phép gắn dock một dây hoặc xuất ra hai màn hình rời để chơi game, làm việc.
Cổng LAN giúp kết nối ổn định khi chơi game online hay thi đấu ở quán net. Không dây dùng Wi-Fi 6E ba băng tần và Bluetooth 5.2, đủ nhanh cho router đời mới. Máy không có khe đọc thẻ nhớ. Bạn có thể xem thêm các mẫu khác trong danh mục laptop Asus tại Hưng Phát.
Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Strix G16 G614 (2025)
ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) hợp với game thủ cần một máy chơi game chính ở nhà, CPU 16 nhân 32 luồng cho livestream, màn 2.5K 300Hz cho eSports và đủ cổng LAN, HDMI, USB4. RAM và SSD đều nâng cấp dễ dàng. Bản RTX 5050 hợp game Full HD, RTX 5060 cân bằng, RTX 5070 dành cho game AAA ở 2.5K.
Điểm cần cân nhắc: với mức nặng 2,5kg, Strix G16 G614 hợp làm máy chơi game chính ở nhà hơn là mang theo mỗi ngày. RAM 16GB đang chạy kênh đơn, nhưng chỉ cần gắn thêm một thanh vào khe trống là RAM chạy kênh đôi, khung hình ổn định hơn rõ. SSD 512GB sẽ nhanh đầy nếu cài nhiều game, may là máy còn sẵn một khe M.2 để lắp thêm ổ. 8GB VRAM vẫn chơi tốt phần lớn game, chỉ vài tựa mới cần hạ texture một chút. Nếu bạn hay chỉnh ảnh, dựng video, nên chọn bản màn 300Hz phủ 100% DCI-P3 thay vì bản RTX 5050. Máy không có NPU nên chưa đạt chuẩn Copilot+ PC, bù lại card RTX vẫn xử lý tốt các tác vụ AI. Thiếu camera hồng ngoại và khe thẻ nhớ là chuyện nhỏ, một đầu đọc thẻ USB giá rẻ đã đủ dùng.
| Ưu điểm | Khuyết điểm |
|---|---|
|
|
FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Strix G16 G614 (2025)
1. Ba phiên bản Strix G16 G614 tại Việt Nam khác nhau thế nào?
Cả ba dùng Ryzen 9 8940HX, 16GB DDR5, SSD 512GB, màu xám. Bản RTX 5050 dùng màn FHD+ 165Hz. Bản RTX 5060 và RTX 5070 dùng màn 2.5K 300Hz phủ 100% DCI-P3.
2. RAM có chạy kênh đôi không?
Máy gắn sẵn 16GB nên đang chạy kênh đơn. Máy có 2 khe SO-DIMM, gắn thêm một thanh cùng loại sẽ chạy kênh đôi, tối đa 64GB.
3. Có gắn thêm SSD được không?
Được. Máy có 2 khe M.2, còn trống một khe. Theo ASUS, một khe hỗ trợ ổ PCIe 5.0 và hai ổ có thể ghép RAID 0.
4. Strix G16 G614 chơi game AAA được không?
Được. RTX 5070 chơi Cyberpunk 2077 Ultra ở 1080p khoảng 100 fps, ở 2.5K khoảng 65 fps khi chưa bật DLSS. Bật DLSS 4 kèm tạo khung hình, nhiều game vượt 100 fps ở 2.5K.
5. Máy có phải Copilot+ PC không?
Không. Ryzen 9 8940HX không có NPU nên không đạt chuẩn Copilot+ PC. Máy vẫn có phím Copilot và chạy các tác vụ AI trên card RTX.
6. Máy có cổng LAN không?
Có. Máy có cổng LAN RJ45 ở cạnh trái, kết nối mạng dây ổn định khi chơi game online.
7. Máy có sạc qua USB-C được không?
Được. Một trong hai cổng USB4 nhận sạc. Khi chơi game nên cắm adapter 280W đi kèm để máy chạy đủ công suất.
8. Strix G16 G614 nặng bao nhiêu?
Máy nặng 2,5kg, dày 22,6 đến 30,4mm, hợp để bàn và thỉnh thoảng mang đi.
9. Chính sách bảo hành tại Hưng Phát Laptop như thế nào?
Hưng Phát Laptop cung cấp máy chính hãng, đầy đủ hóa đơn, bảo hành minh bạch, đổi trả trong 30 ngày, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời và giao hàng toàn quốc.
Mua ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) chính hãng ở đâu giá tốt?
Mỗi bản ASUS ROG Strix G16 G614 (2025) hợp với một kiểu game thủ khác nhau. Đội ngũ tư vấn của Hưng Phát Laptop giúp bạn chọn bản hợp với cách chơi và ngân sách. Chơi eSports nhiều, bản màn 300Hz sẽ phát huy rõ. Chủ yếu chơi game Full HD, bản RTX 5050 đã đủ dùng. Mọi thắc mắc về cấu hình đều được giải đáp trước khi bạn đặt mua.
Mọi máy ROG Strix tại Hưng Phát đều là hàng chính hãng, xuất hóa đơn rõ ràng. Chính sách đổi trả trong 30 ngày giúp bạn yên tâm. Muốn lên 32GB RAM hay thêm SSD, kỹ thuật viên sẽ lắp ngay tại chỗ. Sau này cần vệ sinh, cài lại máy, đội kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ. Ở tỉnh xa vẫn nhận hàng tận nơi. Đặt mua laptop gaming 300Hz này tại Hưng Phát Laptop.
Hiệu năng & benchmark Asus ROG Strix G16 G614 (2025)
AMD Ryzen 9 8940HX NVIDIA GeForce RTX 5050 Laptop - mạnh nhất cho Lập trình 8.5/10, Văn phòng 8.5/10.
AMD Ryzen 9 8940HX
- Cinebench R23 (đa nhân)29,833
- Geekbench 6 (đa nhân)16,188
- Geekbench 6 (đơn nhân)2,816
- PassMark50,110
- Nhân / Luồng16/32
NVIDIA GeForce RTX 5050 Laptop
- 3DMark Time Spy9,122
- 3DMark Fire Strike24,926.5
- VRAM8 GB
- AI INT8440 TOPS
- Kiến trúcBlackwell
Hợp để làm gì?
Chấm theo điểm benchmark thực tế- Chơi game Đề xuất7/10
- Dựng phim / Đồ hoạ Đề xuất7.5/10
- Lập trình Đề xuất8.5/10
- Văn phòng8.5/10
- AI / Sáng tạo AI5.5/10
Vì sao CPU quan trọng?
CPU là “bộ não” xử lý mọi tác vụ: mở ứng dụng, đa nhiệm, biên dịch, dựng phim. CPU càng mạnh, máy càng nhanh và mượt khi làm nhiều việc cùng lúc.
- Cơ bảnSản phẩm này
Lướt web, xem phim, soạn thảo văn phòng nhẹ.
- Phổ thôngSản phẩm này
Văn phòng, đa nhiệm vừa, học tập.
- Tầm trungSản phẩm này
Đa nhiệm tốt, lập trình, đồ hoạ nhẹ.
- Khá mạnhSản phẩm này
Dựng phim, lập trình nặng, ảo hoá, chơi game.
- Cao cấpSản phẩm này
Render nặng, biên tập 4K/8K, máy ảo, tác vụ AI.
Vì sao GPU quan trọng?
GPU (card đồ hoạ) lo phần hình ảnh: chơi game, dựng video, render 3D và tăng tốc AI. GPU càng mạnh, khung hình game càng cao và xuất video càng nhanh.
- Cơ bản (iGPU)Sản phẩm này
Hiển thị mượt, xem phim 4K, game rất nhẹ (LMHT, Valorant mức thấp).
- Phổ thôngSản phẩm này
Game eSports 1080p, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
- Tầm trungSản phẩm này
Game 1080p thiết lập trung-cao, dựng video Full HD ổn.
- Khá mạnhSản phẩm này
Game 1080p/1440p thiết lập cao, dựng video 4K, render 3D.
- Cao cấpSản phẩm này
Game 4K/240Hz, ray tracing, render & AI nặng.
Chơi game gì?
FPS thực tế (Notebookcheck) - màn FHD- Dota 2125 fps1080p Ultra
- GTA V109 fps1080p Ultra
- Battlefield 656 fps1080p Ultra
- Star Wars Outlaws41 fps1080p Cao
- Cyberpunk 207768 fps1080p Ultra
≥60fps rất mượt30-60fps chơi tốt<30fps cần giảm thiết lập
Chạy AI local được không?
Tốc độ sinh chữ (tokens/giây) khi chạy model trên GPU 8GB VRAM- Llama 3.2 11B Vision6.1 GB · ctx 128K44 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E2B IT5.6 GB · ctx 256K48 tok/sTạm ổn
- GLM-4 9B5.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E4B4.6 GB · ctx 256K58 tok/sChạy tốt
- Ministral 8B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3.5 4B4.6 GB · ctx 32K58 tok/sChạy tốt
- DeepSeek R1 Distill 7B4.1 GB · ctx 64K66 tok/sChạy tốt
- Gemma 4 E2B3.1 GB · ctx 256K87 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 2B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Phi-4 Mini Reasoning2.4 GB · ctx 16K112 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- SmolLM3 3B2 GB · ctx 128K134 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 1.5B1.3 GB · ctx 64K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 0.8B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- TinyLlama 1.1B1.1 GB · ctx 2K244 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 1B1 GB · ctx 128K269 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Mistral Nemo 12B6.6 GB · ctx 128K41 tok/sTạm ổn
- Gemma 2 9B5.1 GB · ctx 8K53 tok/sTạm ổn
- Nemotron Nano 9B v25.1 GB · ctx 128K53 tok/sTạm ổn
- Llama 3.1 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 8B4.6 GB · ctx 128K58 tok/sChạy tốt
- Mistral 7B v0.34.1 GB · ctx 32K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 2.5 Coder 7B4.1 GB · ctx 128K66 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 4B2.5 GB · ctx 32K108 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 4B2.5 GB · ctx 128K108 tok/sChạy mượt
- Phi-3.5 Mini2.4 GB · ctx 128K112 tok/sChạy mượt
- Gemma 2 2B1.5 GB · ctx 8K179 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 1.7B1.4 GB · ctx 32K192 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 1.5B1.3 GB · ctx 32K207 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 0.6B1.1 GB · ctx 32K244 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 1B1 GB · ctx 32K269 tok/sChạy mượt
Chạy mượtChạy tốtTạm ổnđo với bản quantized 4-bit, ctx = context window
Không có bình luận nào








Chia sẻ đánh giá của bạn về sản phẩm
Đánh giá ngayChưa có đánh giá nào.