







Asus ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
- CPU: Intel Core Ultra 9 386H Up To 4.9GHz (16 Cores, 16 Threads, 18MB Cache - 50 TOPS NPU)
- RAM: LPDDR5X 32GB 7500MHz
- SSD: 1TB PCIe Gen4 M.2 SSD
- VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5070 Ti 12GB GDDR7
- DISPLAY: 14" 3K (2880*1800) OLED 120Hz, 0.2ms, G-SYNC, 100% DCI-P3, Pantone Validated, HDR True Black 1000, 1100 nits
- OS: Windows 11 Home
- CONDITION: New 100% Full Box
- WARRANTY: Bảo hành Chính hãng 24 tháng
- Thiết kế ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) tối giản với khung nhôm nguyên khối
- Màn hình Zephyrus G14 GU405 OLED 3K sắc nét với chuẩn HDR True Black 1000
- Hiệu năng Zephyrus G14 GU405 2026 tiết kiệm điện với Core Ultra 9 386H
- Đồ họa ASUS Zephyrus G14 GU405 cao cấp với RTX 5070 Ti và RTX 5080
- RAM 8533MHz tốc độ cao, SSD 1TB rộng rãi với pin 73Wh
- Tản nhiệt hai quạt lớn mát mẻ với keo kim loại lỏng
- Bàn phím ROG chắc tay, touchpad kính rộng với 6 loa Dolby Atmos
- Cổng kết nối Asus Zephyrus G14 GU405 linh hoạt với Thunderbolt 4, khe thẻ SD
- Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
- FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
- Mua ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) là bản dùng chip Intel của dòng G14 năm nay, trang bị Intel Core Ultra 9 386H 16 nhân thế hệ Panther Lake, RAM 32GB LPDDR5X-8533, SSD 1TB và màn hình OLED 3K 120Hz trong thân máy nhôm 14 inch nặng 1,58kg. Tại Việt Nam máy có hai phiên bản màu xám, khác nhau ở card đồ họa: NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti 12GB (GU405AR-SY016W) và NVIDIA GeForce RTX 5080 16GB (GU405AW-SY029W). Bài viết so sánh hai bản, phân tích hiệu năng thực tế và giúp bạn chọn đúng cấu hình.
Thiết kế ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) tối giản với khung nhôm nguyên khối
ROG Zephyrus G14 GU405 giữ kiểu dáng tối giản của dòng Zephyrus: khung hợp kim nhôm phay CNC nguyên khối, màu xám Eclipse Gray, mặt nắp có dải đèn Slash Lighting chạy chéo đổi được hiệu ứng. Máy rộng 311 x 220mm, nặng 1,58kg, mức nặng mà nhiều laptop gaming 16 inch chỉ có thể đạt được khi bỏ bớt card rời.
So với bản AMD GA403 dày 16,3mm, hai bản RTX 5070 Ti và RTX 5080 dày từ 15,9 đến 18,3mm và nặng thêm 80g, phần dày thêm dành cho cụm tản nhiệt lớn hơn ở phía sau. Lưới hút gió dưới đáy được khoan lại hơn 13.000 lỗ, tăng diện tích lấy gió nhưng vẫn giữ khung cứng. Bản lề mở tối đa khoảng 130 độ, hơi hẹp khi đặt máy trên đùi và muốn ngả màn ra sau nhiều.
Màn hình Zephyrus G14 GU405 OLED 3K sắc nét với chuẩn HDR True Black 1000
Tấm nền OLED 14 inch độ phân giải 2880 x 1800, tỉ lệ 16:10 cho nhiều không gian theo chiều dọc hơn màn 16:9 khi đọc tài liệu hay xem dòng thời gian dựng phim. Màn quét 120Hz, phản hồi 0,2ms, có G-SYNC đồng bộ khung hình với card để hình không bị xé khi fps lên xuống trong game.
Màn ROG Nebula HDR đạt VESA DisplayHDR True Black 1000, độ sáng tối đa 1100 nits, phủ 100% DCI-P3 và được Pantone kiểm định màu, phù hợp cả cho chỉnh màu video lẫn xem phim HDR trên Netflix. MUX Switch kết hợp Advanced Optimus giúp máy tự chọn card phù hợp: card rời khi chơi game, card tích hợp khi làm việc nhẹ. Nhược điểm là 120Hz thấp hơn các màn 240Hz trên máy gaming cùng giá, game thủ thi đấu chuyên nghiệp có thể sẽ thấy thiếu.
Hiệu năng Zephyrus G14 GU405 2026 tiết kiệm điện với Core Ultra 9 386H
Intel Core Ultra 9 386H là chip Core Ultra Series 3 (Panther Lake) sản xuất trên tiến trình Intel 18A, gồm 16 nhân (4 nhân hiệu năng cao, 8 nhân tiết kiệm điện và 4 nhân siêu tiết kiệm điện), 16 luồng, xung tối đa 4,9GHz, bộ nhớ đệm 18MB và NPU 50 TOPS. Bảng dưới đặt 386H cạnh chip của bản AMD GA403, của G14 đời 2025 và hai chip Intel đời trước.
| Vi xử lý | Nhân / Luồng | Cinebench R23 đơn nhân | Cinebench R23 đa nhân | Geekbench 6 đa nhân |
|---|---|---|---|---|
| Core Ultra 9 386H (máy này) | 16 / 16 | 2.077 | 20.750 | 16.816 |
| Core Ultra 9 285H | 16 / 16 | 2.130 | 20.782 | 16.207 |
| Ryzen AI 9 HX 370 (G14 2025) | 12 / 24 | 2.018 | 21.761 | 14.996 |
| Ryzen AI 9 465 (G14 GA403) | 10 / 20 | 1.997 | 17.580 | 14.562 |
| Core Ultra 9 275HX | 24 / 24 | 2.204 | 35.589 | 19.464 |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, kết quả trên từng máy thay đổi theo chế độ hiệu năng và tản nhiệt.
Ở Cinebench R23 đa nhân, Core Ultra 9 386H đạt khoảng 20.750 điểm, cao hơn Ryzen AI 9 465 của bản GA403 khoảng 18% và gần ngang Ryzen AI 9 HX 370 trên G14 đời 2025. UltrabookReview cũng ghi nhận điều tương tự khi đo G14 GU405: tải đa nhân kéo dài thấp hơn đời 2025 khoảng 5%, còn đơn nhân nhỉnh hơn 5 đến 7%. Nói cách khác, sức mạnh CPU không tăng nhiều, cái được là hiệu suất điện năng.
Chip HX 24 nhân như Core Ultra 9 275HX vẫn cho điểm đa nhân cao hơn nhiều, nhưng chỉ có trên các máy 16 đến 18 inch nặng từ 2,5kg. Với thân máy 14 inch, 386H là lựa chọn cân bằng giữa tốc độ, nhiệt độ và thời lượng pin, đủ cho dựng video 4K, lập trình và chơi game kèm livestream.
Theo đo đạc của UltrabookReview, CPU chạy khoảng 40W ở chế độ Silent và 70W ở chế độ Turbo, chênh lệch hiệu năng giữa hai chế độ chỉ khoảng 20%. Vì vậy khi làm việc thường ngày, bạn có thể để Silent cho máy mát và êm mà vẫn giữ được phần lớn tốc độ.
NPU 50 TOPS đạt chuẩn Copilot+ PC, chạy được Recall, Live Captions và các hiệu ứng AI cho camera ngay trên máy. RAM 32GB LPDDR5X-8533 có băng thông cao hơn bản AMD (7500MHz), giúp card tích hợp và các tác vụ AI xử lý nhanh hơn một chút.
Đồ họa ASUS Zephyrus G14 GU405 cao cấp với RTX 5070 Ti và RTX 5080
Hai phiên bản GU405 tại Việt Nam chỉ khác nhau ở card đồ họa. NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti có 12GB GDDR7, 992 AI TOPS, xung 1.812MHz. NVIDIA GeForce RTX 5080 có 16GB GDDR7, 1.334 AI TOPS, xung 1.550MHz. Cả hai được cấp tối đa 130W ở chế độ Manual (110W cộng 20W Dynamic Boost) và 115W ở chế độ Turbo, hỗ trợ DLSS 4 với tạo khung hình đa luồng.
| Bài kiểm tra | RTX 5070 Ti | RTX 5080 | RTX 5070 | RTX 5060 |
|---|---|---|---|---|
| 3DMark Time Spy (đồ họa) | 16.740 | 21.625 | 13.536 | 11.755 |
| Cyberpunk 2077 (1080p, Ultra) | ~118 fps | ~140 fps | ~101 fps | ~85 fps |
| Cyberpunk 2077 (QHD, Ultra) | ~81 fps | ~99 fps | ~65 fps | ~55 fps |
| Black Myth: Wukong (1080p, High) | ~76 fps | ~96 fps | ~65 fps | ~50 fps |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, chưa bật DLSS. Mức trung bình có cả các máy lớn chạy card tới 175W; trên G14 giới hạn 130W, kết quả thực tế sẽ thấp hơn, đặc biệt với RTX 5080.
Bản ROG Zephyrus G14 RTX 5070 Ti chơi Cyberpunk 2077 Ultra ở 2.5K khoảng 70 đến 80 fps khi chưa bật DLSS. Theo UltrabookReview, với một cấu hình quạt tùy chỉnh chỉ ồn khoảng 40dB, máy chạy Black Myth: Wukong ở 2.5K bật tạo khung hình 4x đạt khoảng 104 fps. Đây là mức chơi game AAA rất thoải mái trên màn 120Hz.
Bản RTX 5080 mạnh hơn trên giấy, nhưng vì cùng bị giới hạn 130W trong thân máy 14 inch nên khoảng cách với RTX 5070 Ti hẹp hơn mức chênh trong bảng. Ưu thế nổi bật của RTX 5080 là 16GB VRAM, có ích khi chơi game ở 3K với texture tối đa, dựng video 8K hay chạy mô hình AI tạo ảnh cần nhiều bộ nhớ đồ họa. Nếu chủ yếu chơi game, bản RTX 5070 Ti là lựa chọn hợp lý hơn về chi phí.
RAM 8533MHz tốc độ cao, SSD 1TB rộng rãi với pin 73Wh
Cả hai phiên bản có 32GB RAM LPDDR5X-8533 hàn trên bo mạch và SSD 1TB PCIe 4.0. RAM không nâng cấp được, còn SSD nằm ở khe M.2 và máy chỉ có một khe này nên chỉ có thể thay bằng ổ dung lượng lớn hơn. 1TB đủ cài khoảng 6 đến 8 game AAA cùng phần mềm làm việc; ai chơi nhiều game có thể nâng lên ổ 2TB.
Pin 73Wh đi kèm adapter 250W. Notebookcheck nhận xét bản Intel GU405 có thời lượng pin cải thiện so với đời trước nhờ chip Panther Lake tiết kiệm điện hơn. Khi chơi game, bạn nên cắm adapter để card chạy đủ 130W. Ai cần so sánh với các cấu hình khác có thể xem danh mục laptop gaming tại Hưng Phát.
Tản nhiệt hai quạt lớn mát mẻ với keo kim loại lỏng
Bản RTX 5070 Ti và RTX 5080 dùng cụm tản nhiệt riêng: hai quạt cỡ lớn, hai lá tản nhiệt và nhiều ống dẫn nhiệt phủ lên CPU và card, kèm keo kim loại lỏng trên CPU. Theo UltrabookReview, máy không dùng buồng hơi (vapor chamber) nhưng chạy mát hơn rõ rệt so với G14 đời 2025, CPU và card ở mức 80 đến 85 độ C khi chơi game ở chế độ Turbo đặt phẳng trên bàn, và 75 đến 80 độ C khi kê cao phía sau.
Độ ồn đo được khoảng dưới 35dB ở Silent, 42dB ở Performance, 48dB ở Turbo và 52dB ở Manual. Khi làm việc nhẹ, quạt gần như đứng yên và máy mát tay. Khi chơi game ở Turbo, tiếng quạt khá rõ, nên dùng tai nghe hoặc tự đặt mức quạt thấp hơn trong Armoury Crate để cân bằng giữa fps và độ ồn.
Bàn phím ROG chắc tay, touchpad kính rộng với 6 loa Dolby Atmos
Bàn phím có đèn RGB một vùng, phím Copilot, hành trình 1,7mm, phản hồi rõ và gõ êm. Bản xám có chữ trên phím dễ nhìn trong mọi điều kiện ánh sáng. Touchpad phủ kính nhám rất rộng, thao tác cử chỉ thoải mái, nhưng UltrabookReview lưu ý kích thước lớn dễ gây chạm nhầm khi đặt máy trên đùi.
Webcam Full HD có hồng ngoại để mở khóa bằng khuôn mặt qua Windows Hello, chất lượng hình chỉ ở mức đủ dùng cho họp online. Cụm 6 loa gồm 4 loa trầm lực kép và 2 loa tweeter, hỗ trợ Dolby Atmos và Smart Amp, cho âm lượng lớn, tiếng trầm dày. Micro có lọc ồn AI hai chiều giúp giọng nói rõ hơn khi chơi game đội nhóm.
Cổng kết nối Asus Zephyrus G14 GU405 linh hoạt với Thunderbolt 4, khe thẻ SD
Máy có 1 cổng Thunderbolt 4 40Gbps và 1 cổng USB-C 10Gbps hỗ trợ xuất hình, sạc và G-SYNC, 2 cổng USB-A 10Gbps, HDMI 2.1 FRL, jack âm thanh 3.5mm và khe đọc thẻ SD cỡ lớn chuẩn UHS-II tốc độ tới 312MB/s. Khe SD lớn là điểm cộng cho người chụp ảnh, quay phim bằng máy ảnh, chép dữ liệu mà không cần đầu đọc rời.
Kết nối không dây gồm Wi-Fi 7 ba băng tần và Bluetooth 6.0, đời mới hơn Bluetooth 5.4 trên bản AMD. Máy không có cổng LAN. Thunderbolt 4 cho phép dùng dock một dây để có thêm LAN, màn hình rời và nhiều cổng USB khi ngồi bàn làm việc. Bạn có thể xem thêm các mẫu khác trong danh mục laptop Asus tại Hưng Phát.
Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) hợp với game thủ và người làm sáng tạo cần sức mạnh đồ họa của RTX 5070 Ti hoặc RTX 5080 trong một chiếc máy 14 inch nặng 1,58kg. Máy có màn OLED 3K chuẩn màu, RAM 8533MHz, SSD 1TB, Thunderbolt 4, khe SD lớn và đạt chuẩn Copilot+ PC. Bản RTX 5070 Ti hợp người chơi game là chính, bản RTX 5080 hợp người cần 16GB VRAM cho đồ họa và AI.
Điểm cần cân nhắc: RAM hàn chết, chỉ một khe SSD, CPU không mạnh hơn đời 2025 ở tác vụ đa nhân, quạt ồn ở chế độ Turbo, màn 120Hz, không có cổng LAN và bản RTX 5080 bị giới hạn 130W nên chênh lệch với RTX 5070 Ti không lớn như trên máy cỡ lớn.
| Ưu điểm | Khuyết điểm |
|---|---|
|
|
FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
1. Hai bản RTX 5070 Ti và RTX 5080 khác nhau thế nào?
Hai bản cùng Core Ultra 9 386H, RAM 32GB LPDDR5X-8533, SSD 1TB, màn OLED 3K 120Hz và màu xám. Một bản dùng RTX 5070 Ti 12GB, bản còn lại dùng RTX 5080 16GB. Cả hai card đều chạy tối đa 130W.
2. Có nên trả thêm tiền để lên RTX 5080 không?
Nếu chủ yếu chơi game, RTX 5070 Ti đã đủ chơi game AAA mượt ở 2.5K đến 3K. RTX 5080 đáng chọn khi bạn cần 16GB VRAM cho dựng video độ phân giải cao, chạy mô hình AI hoặc muốn texture tối đa ở các game mới.
3. Core Ultra 9 386H mạnh hơn G14 đời 2025 không?
Gần ngang. Đơn nhân nhỉnh hơn khoảng 5 đến 7%, đa nhân thấp hơn khoảng 5% so với Ryzen AI 9 HX 370 của G14 2025. Điểm tiến bộ chính là máy mát hơn và pin bền hơn.
4. RAM và SSD có nâng cấp được không?
RAM 32GB hàn trên bo mạch nên không nâng cấp được. SSD 1TB có thể thay bằng ổ lớn hơn, nhưng máy chỉ có 1 khe M.2.
5. Máy có ồn khi chơi game không?
Ở chế độ Turbo, quạt ồn khoảng 48dB theo đo đạc của UltrabookReview. Chế độ Performance khoảng 42dB và Silent dưới 35dB. Khi làm việc nhẹ, quạt gần như không quay.
6. Máy có phải Copilot+ PC không?
Có. NPU của Core Ultra 9 386H đạt 50 TOPS, vượt mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu, nên máy dùng được các tính năng Copilot+ PC chạy ngay trên máy.
7. GU405 khác bản AMD GA403 thế nào?
GU405 dùng Core Ultra 9 386H, card RTX 5070 Ti hoặc RTX 5080, RAM 8533MHz, Thunderbolt 4, khe SD lớn, Bluetooth 6.0, adapter 250W và nặng 1,58kg. GA403 dùng Ryzen AI 9 465, RTX 5060, RAM 7500MHz, USB4, khe microSD và nặng 1,5kg.
8. Máy có cổng LAN không?
Không. Máy dùng Wi-Fi 7, nếu cần dây mạng bạn có thể dùng dock Thunderbolt hoặc bộ chuyển USB sang LAN.
9. Chính sách bảo hành tại Hưng Phát Laptop như thế nào?
Hưng Phát Laptop cung cấp máy chính hãng, đầy đủ hóa đơn, bảo hành minh bạch, đổi trả trong 30 ngày, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời và giao hàng toàn quốc.
Mua ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
Với người cần card đồ họa cao cấp nhưng không muốn mang máy 2,5kg, ASUS ROG Zephyrus G14 GU405 (2026) là một trong số ít laptop 14 inch có RTX 5070 Ti và RTX 5080. Chọn bản nào tùy vào việc bạn chơi game là chính hay cần thêm VRAM cho đồ họa và AI.
Đến showroom, bạn được chạy thử game trên cả bản RTX 5070 Ti lẫn RTX 5080 để tự cảm nhận khác biệt, đồng thời được kỹ thuật viên cài sẵn chế độ quạt cân bằng giữa fps và độ ồn. Mọi máy đều nhập chính hãng, xuất hóa đơn, ship tận nơi trên toàn quốc kèm chế độ bảo hành minh bạch tại Hưng Phát Laptop.
Hiệu năng & benchmark Asus ROG Zephyrus G14 GU405 (2026)
Intel Core Ultra 9 386H NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti Laptop - mạnh nhất cho Chơi game 10/10, Dựng phim / Đồ hoạ 9.5/10.
Intel Core Ultra 9 386H
- Cinebench R23 (đa nhân)20,750
- Geekbench 6 (đa nhân)16,816
- Geekbench 6 (đơn nhân)2,873
- PassMark35,550
- Nhân / Luồng16/16
NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti Laptop
- 3DMark Time Spy16,739.5
- 3DMark Fire Strike43,722
- VRAM12 GB
- AI INT8992 TOPS
- Kiến trúcBlackwell
Hợp để làm gì?
Chấm theo điểm benchmark thực tế- Chơi game Đề xuất10/10
- Dựng phim / Đồ hoạ Đề xuất9.5/10
- Lập trình Đề xuất9.5/10
- Văn phòng9.5/10
- AI / Sáng tạo AI9.5/10
Vì sao CPU quan trọng?
CPU là “bộ não” xử lý mọi tác vụ: mở ứng dụng, đa nhiệm, biên dịch, dựng phim. CPU càng mạnh, máy càng nhanh và mượt khi làm nhiều việc cùng lúc.
- Cơ bảnSản phẩm này
Lướt web, xem phim, soạn thảo văn phòng nhẹ.
- Phổ thôngSản phẩm này
Văn phòng, đa nhiệm vừa, học tập.
- Tầm trungSản phẩm này
Đa nhiệm tốt, lập trình, đồ hoạ nhẹ.
- Khá mạnhSản phẩm này
Dựng phim, lập trình nặng, ảo hoá, chơi game.
- Cao cấpSản phẩm này
Render nặng, biên tập 4K/8K, máy ảo, tác vụ AI.
Vì sao GPU quan trọng?
GPU (card đồ hoạ) lo phần hình ảnh: chơi game, dựng video, render 3D và tăng tốc AI. GPU càng mạnh, khung hình game càng cao và xuất video càng nhanh.
- Cơ bản (iGPU)Sản phẩm này
Hiển thị mượt, xem phim 4K, game rất nhẹ (LMHT, Valorant mức thấp).
- Phổ thôngSản phẩm này
Game eSports 1080p, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
- Tầm trungSản phẩm này
Game 1080p thiết lập trung-cao, dựng video Full HD ổn.
- Khá mạnhSản phẩm này
Game 1080p/1440p thiết lập cao, dựng video 4K, render 3D.
- Cao cấpSản phẩm này
Game 4K/240Hz, ray tracing, render & AI nặng.
Chơi game gì?
FPS thực tế (Notebookcheck) - màn QHD- Dota 2171 fps1080p Ultra
- CS2174 fpsQHD Ultra
- GTA V139 fpsQHD Ultra
- CoD: Black Ops 668 fpsQHD Ultra
- Battlefield 668 fpsQHD Ultra
- Star Wars Outlaws42 fpsQHD Ultra
- Black Myth: Wukong32 fpsQHD Ultra
- Cyberpunk 207781 fpsQHD Ultra
≥60fps rất mượt30-60fps chơi tốt<30fps cần giảm thiết lập
Chạy AI local được không?
Tốc độ sinh chữ (tokens/giây) khi chạy model trên GPU 12GB VRAM- Qwen 3.5 9B9.7 GB · ctx 32K48 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E4B IT8.7 GB · ctx 256K54 tok/sTạm ổn
- Phi-4 14B7.7 GB · ctx 16K61 tok/sChạy tốt
- DeepSeek R1 Distill 14B7.7 GB · ctx 64K61 tok/sChạy tốt
- Llama 3.2 11B Vision6.1 GB · ctx 128K77 tok/sChạy tốt
- Gemma 4 E2B IT5.6 GB · ctx 256K84 tok/sChạy tốt
- GLM-4 9B5.1 GB · ctx 128K92 tok/sChạy mượt
- Gemma 4 E4B4.6 GB · ctx 256K102 tok/sChạy mượt
- Ministral 8B4.6 GB · ctx 32K102 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 4B4.6 GB · ctx 32K102 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 Distill 7B4.1 GB · ctx 64K115 tok/sChạy mượt
- Gemma 4 E2B3.1 GB · ctx 256K152 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 2B2.5 GB · ctx 32K188 tok/sChạy mượt
- Phi-4 Mini Reasoning2.4 GB · ctx 16K196 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 3B2 GB · ctx 128K235 tok/sChạy mượt
- SmolLM3 3B2 GB · ctx 128K235 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 1.5B1.3 GB · ctx 64K362 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 0.8B1.3 GB · ctx 32K362 tok/sChạy mượt
- TinyLlama 1.1B1.1 GB · ctx 2K428 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 1B1 GB · ctx 128K470 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 14B7.7 GB · ctx 128K61 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 14B7.7 GB · ctx 128K61 tok/sChạy tốt
- Gemma 3 12B6.6 GB · ctx 128K71 tok/sChạy tốt
- Mistral Nemo 12B6.6 GB · ctx 128K71 tok/sChạy tốt
- Gemma 2 9B5.1 GB · ctx 8K92 tok/sChạy mượt
- Nemotron Nano 9B v25.1 GB · ctx 128K92 tok/sChạy mượt
- Llama 3.1 8B4.6 GB · ctx 128K102 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 8B4.6 GB · ctx 128K102 tok/sChạy mượt
- Mistral 7B v0.34.1 GB · ctx 32K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 7B4.1 GB · ctx 128K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 7B4.1 GB · ctx 128K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 4B2.5 GB · ctx 32K188 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 4B2.5 GB · ctx 128K188 tok/sChạy mượt
- Phi-3.5 Mini2.4 GB · ctx 128K196 tok/sChạy mượt
- Gemma 2 2B1.5 GB · ctx 8K314 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 1.7B1.4 GB · ctx 32K336 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 1.5B1.3 GB · ctx 32K362 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 0.6B1.1 GB · ctx 32K428 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 1B1 GB · ctx 32K470 tok/sChạy mượt
Chạy mượtChạy tốtTạm ổnđo với bản quantized 4-bit, ctx = context window
Không có bình luận nào








Chia sẻ đánh giá của bạn về sản phẩm
Đánh giá ngayChưa có đánh giá nào.