







Asus ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
- CPU: Intel Core Ultra 9 386H Up To 4.9GHz (16 Cores, 16 Threads, 18MB Cache - 50 TOPS NPU)
- RAM: LPDDR5X 32GB 8533MHz
- SSD: 1TB PCIe Gen4 M.2 SSD
- VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5070 Ti 12GB GDDR7
- DISPLAY: 16" WQXGA (2560*1600) OLED 240Hz, 0.2ms, G-SYNC, 100% DCI-P3, Pantone Validated, HDR True Black 1000, 1100 nits
- OS: Windows 11 Home
- CONDITION: New 100% Full Box
- WARRANTY: Bảo hành Chính hãng 24 tháng
- Thiết kế ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) tinh gọn với khung nhôm nguyên khối
- Màn hình Zephyrus G16 GU606 OLED 240Hz rực rỡ, sáng tới 1100 nits
- Hiệu năng Zephyrus G16 GU606 2026 hiệu quả với Core Ultra 9 386H
- Đồ họa Zephyrus G16 GU606 từ RTX 5070 Ti đến RTX 5090 cho mọi nhu cầu
- RAM 8533MHz siêu nhanh, 2 khe SSD với pin 90Wh sạc nhanh
- Tản nhiệt Zephyrus G16 GU606 buồng hơi mát mẻ với ba quạt
- Bàn phím ROG chắc tay, 6 loa Dolby Atmos sống động với camera IR
- Cổng kết nối Asus Zephyrus G16 GU606 linh hoạt với Thunderbolt 4, Wi-Fi 7
- Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
- FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
- Mua ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
Trong khi phần lớn laptop RTX 5090 là những cỗ máy 18 inch nặng hơn 3kg, chỉ nằm yên trên bàn, ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) lại gói sức mạnh tương tự vào thân máy nhôm 16 inch chưa đến 2kg, bỏ vừa balo đi làm hằng ngày. Máy dùng chip Intel Core Ultra Series 3 và card NVIDIA GeForce RTX 50 Series lên tới RTX 5090. Bài viết phân tích điểm mới so với đời 2025, hiệu năng thực tế và cách chọn cấu hình phù hợp.
Thiết kế ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) tinh gọn với khung nhôm nguyên khối
ROG Zephyrus G16 GU606 giữ thân máy nhôm phay CNC của đời trước, kích thước 354 x 246mm. Bốn cấu hình bán tại Việt Nam đều dùng phiên bản khung có buồng hơi tản nhiệt, dày 14,9 đến 17,9mm và nặng 1,95kg; các bản RTX 5060, RTX 5070 dùng khung mỏng hơn, nặng 1,85kg. Dưới 2kg cho một máy có RTX 5080 hay RTX 5090 là con số rất hiếm trong nhóm laptop 16 inch.
Theo UltrabookReview, đời 2026 có bản lề mới, nhẹ tay khi vừa mở rồi chặt dần để giữ màn đứng vững, và dải đèn Slash Lighting trên nắp nay chỉnh được riêng từng bóng trong 35 bóng LED. Màu xám Eclipse Gray nhìn gọn gàng nhưng dễ in dấu vân tay hơn bản trắng. Máy có chip bảo mật Microsoft Pluton, đạt chuẩn Secured-core PC mức 3 và đi kèm túi chống sốc ROG Zephyrus G16 Sleeve (2026).
Màn hình Zephyrus G16 GU606 OLED 240Hz rực rỡ, sáng tới 1100 nits
Màn ROG Nebula HDR 16 inch trên Zephyrus G16 GU606 dùng tấm nền OLED độ phân giải 2560 x 1600 (WQXGA), tỉ lệ 16:10, tần số quét 240Hz, phản hồi 0,2ms và phủ kính Corning Gorilla Glass DXC. Điểm nâng cấp đáng chú ý so với đời 2025 là độ sáng: 500 nits ở nội dung thường và tối đa 1100 nits khi xem HDR, đạt chuẩn VESA DisplayHDR True Black 1000 thay vì True Black 500 như trước.
Màn phủ 100% DCI-P3, sai lệch màu Delta E dưới 1, được Pantone kiểm định, hợp cho chỉnh màu video, chỉnh ảnh và xem phim HDR. Lớp chống phản chiếu giảm tới 65% ánh sáng phản xạ theo ASUS, nên ngồi gần cửa sổ vẫn dễ nhìn hơn. G-SYNC, MUX Switch và Advanced Optimus giúp máy tự chọn card phù hợp: card rời khi chơi game, card tích hợp khi làm việc nhẹ để tiết kiệm pin.
Hiệu năng Zephyrus G16 GU606 2026 hiệu quả với Core Ultra 9 386H
Dù chọn card nào, bạn đều nhận cùng một bộ xử lý: Intel Core Ultra 9 386H, chip Panther Lake đầu tiên của Intel làm trên tiến trình 18A. Chip chia 16 nhân thành ba cụm (4 nhân P, 8 nhân E, 4 nhân LP-E), chạy 16 luồng, xung đỉnh 4,9GHz, bộ nhớ đệm 18MB và có NPU 50 TOPS. Bảng dưới đặt 386H cạnh các chip trên Zephyrus G16 đời 2025 và một chip HX phổ biến.
| Vi xử lý | Nhân / Luồng | Cinebench R23 đơn nhân | Cinebench R23 đa nhân | Geekbench 6 đa nhân |
|---|---|---|---|---|
| Core Ultra 9 386H (máy này) | 16 / 16 | 2.077 | 20.750 | 16.816 |
| Core Ultra 9 285H (G16 2025) | 16 / 16 | 2.130 | 20.782 | 16.207 |
| Core Ultra 7 255H (G16 2025) | 16 / 16 | 2.061 | 17.845 | 15.223 |
| Ryzen AI 9 HX 370 | 12 / 24 | 2.018 | 21.761 | 14.996 |
| Core Ultra 9 275HX | 24 / 24 | 2.204 | 35.589 | 19.464 |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, kết quả trên từng máy thay đổi theo chế độ hiệu năng và tản nhiệt.
Về điểm số, Core Ultra 9 386H trên ROG Zephyrus G16 2026 gần ngang Core Ultra 9 285H của G16 đời 2025 và hơn Core Ultra 7 255H khoảng 16% ở tải đa nhân. UltrabookReview cũng nhận xét sức mạnh CPU chỉ tăng nhẹ so với hai đời G16 trước; cái được lớn hơn là hiệu suất điện năng, giúp máy mát và bền pin hơn khi làm việc.
Trên chiếc G16 RTX 5080 mà UltrabookReview thử, bộ xử lý được cấp khoảng 55W ở Silent và lên 75W ở Turbo, thế nhưng điểm số chỉ chênh nhau cỡ 10%. Nói cách khác, khi viết code, dựng video hay làm việc văn phòng, chế độ Silent đã cho gần như toàn bộ tốc độ trong khi quạt êm hơn nhiều.
Chip HX 24 nhân như Core Ultra 9 275HX vẫn mạnh hơn nhiều ở render và xuất video dài, nhưng chỉ có trên máy dày, nặng từ 2,5kg. NPU 50 TOPS giúp máy đạt chuẩn Copilot+ PC, dùng được Recall, Live Captions và các hiệu ứng AI cho camera ngay trên máy.
Đồ họa Zephyrus G16 GU606 từ RTX 5070 Ti đến RTX 5090 cho mọi nhu cầu
Trên Zephyrus G16 GU606, ASUS nâng mức điện cho card rõ rệt so với đời trước. NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti 12GB chạy tối đa 140W (115W cộng 25W Dynamic Boost), xung 1.497MHz. NVIDIA GeForce RTX 5080 16GB và NVIDIA GeForce RTX 5090 24GB chạy tối đa 160W (135W cộng 25W) ở chế độ Manual, xung lần lượt 1.550MHz và 1.647MHz. Cả ba hỗ trợ DLSS 4 với tạo khung hình đa luồng.
| Bài kiểm tra | RTX 5070 Ti | RTX 5080 | RTX 5090 | RTX 5070 (G16 2025) |
|---|---|---|---|---|
| 3DMark Time Spy (đồ họa) | 16.740 | 21.625 | 23.967 | 13.536 |
| Cyberpunk 2077 (1080p, Ultra) | ~118 fps | ~140 fps | ~155 fps | ~101 fps |
| Cyberpunk 2077 (QHD, Ultra) | ~81 fps | ~99 fps | ~111 fps | ~65 fps |
| Black Myth: Wukong (1080p, High) | ~76 fps | ~96 fps | ~97 fps | ~65 fps |
Số liệu tham khảo trung bình theo Notebookcheck, chưa bật DLSS. Mức trung bình có cả các máy lớn chạy card tới 175W; trên G16 giới hạn 140W đến 160W, kết quả thực tế có thể thấp hơn vài phần trăm.
Với bản RTX 5080, UltrabookReview đo được 3DMark Time Spy đồ họa 19.325 điểm ở chế độ Turbo, Cyberpunk 2077 Ultra ở độ phân giải gốc 2560 x 1600 khoảng 70 fps khi chưa bật DLSS và khoảng 158 fps khi bật DLSS 4 tạo khung hình 4x kèm Path Tracing. Họ xếp máy vào nhóm laptop Windows dưới 2kg chạy nhanh hàng đầu mà họ từng thử.
Chọn bản nào? RTX 5070 Ti là bản cân bằng cho game thủ, chạy 140W nên mát và êm hơn hai bản cao. RTX 5080 có 16GB VRAM, hợp người vừa chơi game 2.5K ở thiết lập tối đa vừa dựng video 4K; bản 64GB RAM dành cho người làm 3D, AI nặng. RTX 5090 chỉ nhỉnh hơn RTX 5080 khoảng 10% về khung hình, giá trị chính nằm ở 24GB VRAM cho mô hình AI lớn và cảnh 3D phức tạp, cùng 64GB RAM và SSD 2TB.
RAM 8533MHz siêu nhanh, 2 khe SSD với pin 90Wh sạc nhanh
ASUS Zephyrus G16 GU606 dùng RAM LPDDR5X-8533 chạy kênh đôi, dung lượng 32GB hoặc 64GB tùy bản, hàn trên bo mạch nên không nâng cấp được; vì vậy nếu làm đồ họa, AI chuyên sâu, bạn nên chọn ngay bản 64GB. Bản RTX 5070 Ti và RTX 5080 có SSD 1TB, bản RTX 5090 có SSD 2TB, tất cả chuẩn PCIe 4.0. Máy có 2 khe M.2 2280 nên còn trống một khe để gắn thêm ổ.
Pin 90Wh đi kèm adapter 250W và củ sạc USB-C 100W trong hộp tại Việt Nam, sạc nhanh được từ 0 lên 50% trong khoảng 30 phút khi tắt máy. ASUS công bố thời gian xem video có thể trên 20 giờ, còn UltrabookReview nhận xét máy tiết kiệm điện hơn rõ so với các nền tảng Windows khác. Khi chơi game bằng củ sạc USB-C, máy chỉ chạy ở mức hiệu năng như chế độ Silent và vẫn rút thêm pin. Ai muốn so sánh thêm có thể xem danh mục laptop gaming tại Hưng Phát.
Tản nhiệt Zephyrus G16 GU606 buồng hơi mát mẻ với ba quạt
Bốn cấu hình G16 GU606 bán tại Việt Nam dùng buồng hơi (vapor chamber) phủ cả CPU, card và mạch cấp điện, kết hợp công nghệ ba quạt. Lưới hút gió dưới đáy được khoan lại với 16.724 lỗ, tăng diện tích lấy gió khoảng 50%, khe thoát khí phía sau cũng được nới rộng. Ở chế độ Silent, tính năng 0dB Ambient Cooling tắt hẳn quạt khi làm việc nhẹ.
UltrabookReview đo độ ồn khoảng dưới 35dB ở Silent, 42 đến 43dB ở Performance, 46 đến 48dB ở Turbo và 52dB ở Manual; CPU có lúc chạm trên 90 độ C khi tải nặng. Performance là chế độ cân bằng cho phần lớn người dùng, còn Turbo và Manual nên đi cùng tai nghe. Bản RTX 5070 Ti chạy mức điện thấp hơn nên thường mát và êm hơn bản RTX 5080, RTX 5090.
Bàn phím ROG chắc tay, 6 loa Dolby Atmos sống động với camera IR
Bàn phím của ROG Zephyrus G16 GU606 có đèn RGB một vùng, phím Copilot, hành trình 1,7mm, độ bền 20 triệu lần nhấn và mặt phím phủ lớp chống bám vân tay. Bản xám có chữ trên phím tương phản rõ với đèn RGB. Touchpad kính cỡ lớn, chống chạm nhầm tốt khi đặt trên bàn, nhưng UltrabookReview lưu ý dễ chạm nhầm bởi quần áo khi đặt máy trên đùi.
Bộ loa sáu củ (bốn loa trầm đặt đối xứng và hai loa tweeter) có Dolby Atmos, Smart Amp, cho tiếng to và trầm đầy hơn hẳn mặt bằng laptop. Webcam 1080p có hồng ngoại để mở khóa Windows Hello, chất lượng hình chỉ ở mức đủ dùng. Micro có lọc ồn AI hai chiều giúp giọng nói rõ hơn khi họp và chơi game đội nhóm.
Cổng kết nối Asus Zephyrus G16 GU606 linh hoạt với Thunderbolt 4, Wi-Fi 7
Zephyrus G16 2026 giữ bố trí cổng như đời trước: bên trái là chân sạc, HDMI 2.1 FRL, một cổng Thunderbolt 4 40Gbps (xuất hình, nhận sạc), một USB-A 10Gbps và jack 3.5mm; bên phải là khe SD cỡ lớn chuẩn UHS-II 312MB/s, USB-A 10Gbps và USB-C 10Gbps có xuất hình, nhận sạc, G-SYNC. Thêm một điểm mới trên trang thông số ASUS là hỗ trợ card đồ họa gắn ngoài ROG XG Mobile.
Phần không dây có Bluetooth 6.0 mới hơn bản 5.4 của G16 2025, cùng card Wi-Fi 7 ba băng tần. Thiếu sót còn lại là không có cổng RJ-45, nên ai hay dùng mạng dây ở văn phòng sẽ cần một hub USB-C. Bạn có thể xem thêm các mẫu khác trong danh mục laptop Asus tại Hưng Phát.
Tổng kết và Đánh giá ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) hợp với game thủ và người làm sáng tạo muốn sức mạnh của RTX 5070 Ti đến RTX 5090 trong thân máy 16 inch dưới 2kg. So với đời 2025, máy có màn OLED sáng hơn hẳn, card chạy mức điện cao hơn, buồng hơi tản nhiệt lớn hơn, Bluetooth 6.0 và đạt chuẩn Copilot+ PC. Bản RTX 5070 Ti hợp người chơi game là chính, RTX 5080 cân bằng giữa game và đồ họa, RTX 5090 dành cho AI và 3D chuyên sâu.
Điểm cần cân nhắc: RAM hàn chết, CPU chỉ nhỉnh nhẹ so với đời trước, quạt ồn ở Turbo và Manual, CPU nóng khi tải nặng, không có cổng LAN, webcam trung bình và bản RTX 5090 có mức giá cao so với chênh lệch khung hình.
| Ưu điểm | Khuyết điểm |
|---|---|
|
|
FAQ - Các câu hỏi thường gặp về ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
1. Bốn phiên bản G16 GU606 tại Việt Nam khác nhau thế nào?
Cả bốn dùng Core Ultra 9 386H, màn OLED 240Hz, màu xám. Bản RTX 5070 Ti có 32GB RAM, SSD 1TB. Hai bản RTX 5080 có SSD 1TB với 32GB hoặc 64GB RAM, kèm Office Home 2024. Bản RTX 5090 có 64GB RAM, SSD 2TB, kèm Office Home 2024.
2. G16 GU606 2026 khác gì G16 GU605 2025?
Đời 2026 dùng Core Ultra 9 386H tiết kiệm điện hơn, màn OLED sáng tới 1100 nits với HDR True Black 1000, card được cấp điện cao hơn, RAM 8533MHz, Bluetooth 6.0, NPU 50 TOPS đạt Copilot+ PC và bản lề mới.
3. Có nên mua bản RTX 5090 không?
Nếu chỉ chơi game, RTX 5090 nhanh hơn RTX 5080 khoảng 10%, không tương xứng với chênh lệch giá. Bản RTX 5090 đáng chọn khi bạn cần 24GB VRAM cho AI, render 3D hoặc dựng video 6K.
4. RAM và SSD có nâng cấp được không?
RAM hàn trên bo mạch nên không nâng cấp được. Máy có 2 khe M.2 2280 PCIe 4.0, còn trống một khe để gắn thêm SSD.
5. Máy có ồn và nóng không?
Theo UltrabookReview, độ ồn khoảng 35dB ở Silent, 42 đến 43dB ở Performance và 46 đến 48dB ở Turbo. CPU có thể trên 90 độ C khi tải nặng. Khi làm việc nhẹ, quạt có thể tắt hẳn.
6. Máy có phải Copilot+ PC không?
Có. NPU của Core Ultra 9 386H đạt 50 TOPS, vượt mức 40 TOPS Microsoft yêu cầu.
7. Hộp máy có những gì?
Theo ASUS Việt Nam, máy kèm adapter 250W, củ sạc USB-C 100W và túi chống sốc ROG Zephyrus G16 Sleeve (2026). Phụ kiện thực tế có thể thay đổi theo lô hàng.
8. Zephyrus G16 GU606 có cổng LAN không?
Không. Máy dùng Wi-Fi 7, nếu cần dây mạng bạn dùng dock Thunderbolt hoặc bộ chuyển USB sang LAN.
9. Chính sách bảo hành tại Hưng Phát Laptop như thế nào?
Hưng Phát Laptop cung cấp máy chính hãng, đầy đủ hóa đơn, bảo hành minh bạch, đổi trả trong 30 ngày, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời và giao hàng toàn quốc.
Mua ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) chính hãng ở đâu giá tốt?
Laptop gaming cao cấp nên được xem tận mắt trước khi mua. Tại Hưng Phát Laptop, bạn được trải nghiệm ASUS ROG Zephyrus G16 GU606 (2026) trực tiếp. Bạn có thể so sánh các cấu hình cạnh nhau. Nhân viên tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu của bạn. Máy được khui hộp và kiểm tra cùng bạn ngay tại quầy.
Máy chính hãng ASUS Việt Nam, có hóa đơn đầy đủ. Bảo hành minh bạch, đổi trả trong 30 ngày. Đội kỹ thuật hỗ trợ trọn đời, từ cài phần mềm đến vệ sinh máy. Cần thêm dung lượng, kỹ thuật viên gắn SSD giúp bạn. Hưng Phát giao hàng toàn quốc. Đặt mua laptop RTX 5090 mỏng nhẹ này tại Hưng Phát Laptop.
Hiệu năng & benchmark Asus ROG Zephyrus G16 GU606 (2026)
Intel Core Ultra 9 386H NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti Laptop - mạnh nhất cho Chơi game 10/10, Dựng phim / Đồ hoạ 9.5/10.
Intel Core Ultra 9 386H
- Cinebench R23 (đa nhân)20,750
- Geekbench 6 (đa nhân)16,816
- Geekbench 6 (đơn nhân)2,873
- PassMark35,550
- Nhân / Luồng16/16
NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti Laptop
- 3DMark Time Spy16,739.5
- 3DMark Fire Strike43,722
- VRAM12 GB
- AI INT8992 TOPS
- Kiến trúcBlackwell
Hợp để làm gì?
Chấm theo điểm benchmark thực tế- Chơi game Đề xuất10/10
- Dựng phim / Đồ hoạ Đề xuất9.5/10
- Lập trình Đề xuất9.5/10
- Văn phòng9.5/10
- AI / Sáng tạo AI9.5/10
Vì sao CPU quan trọng?
CPU là “bộ não” xử lý mọi tác vụ: mở ứng dụng, đa nhiệm, biên dịch, dựng phim. CPU càng mạnh, máy càng nhanh và mượt khi làm nhiều việc cùng lúc.
- Cơ bảnSản phẩm này
Lướt web, xem phim, soạn thảo văn phòng nhẹ.
- Phổ thôngSản phẩm này
Văn phòng, đa nhiệm vừa, học tập.
- Tầm trungSản phẩm này
Đa nhiệm tốt, lập trình, đồ hoạ nhẹ.
- Khá mạnhSản phẩm này
Dựng phim, lập trình nặng, ảo hoá, chơi game.
- Cao cấpSản phẩm này
Render nặng, biên tập 4K/8K, máy ảo, tác vụ AI.
Vì sao GPU quan trọng?
GPU (card đồ hoạ) lo phần hình ảnh: chơi game, dựng video, render 3D và tăng tốc AI. GPU càng mạnh, khung hình game càng cao và xuất video càng nhanh.
- Cơ bản (iGPU)Sản phẩm này
Hiển thị mượt, xem phim 4K, game rất nhẹ (LMHT, Valorant mức thấp).
- Phổ thôngSản phẩm này
Game eSports 1080p, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
- Tầm trungSản phẩm này
Game 1080p thiết lập trung-cao, dựng video Full HD ổn.
- Khá mạnhSản phẩm này
Game 1080p/1440p thiết lập cao, dựng video 4K, render 3D.
- Cao cấpSản phẩm này
Game 4K/240Hz, ray tracing, render & AI nặng.
Chơi game gì?
FPS thực tế (Notebookcheck) - màn QHD- Dota 2171 fps1080p Ultra
- CS2174 fpsQHD Ultra
- GTA V139 fpsQHD Ultra
- CoD: Black Ops 668 fpsQHD Ultra
- Battlefield 668 fpsQHD Ultra
- Star Wars Outlaws42 fpsQHD Ultra
- Black Myth: Wukong32 fpsQHD Ultra
- Cyberpunk 207781 fpsQHD Ultra
≥60fps rất mượt30-60fps chơi tốt<30fps cần giảm thiết lập
Chạy AI local được không?
Tốc độ sinh chữ (tokens/giây) khi chạy model trên GPU 12GB VRAM- Qwen 3.5 9B9.7 GB · ctx 32K48 tok/sTạm ổn
- Gemma 4 E4B IT8.7 GB · ctx 256K54 tok/sTạm ổn
- Phi-4 14B7.7 GB · ctx 16K61 tok/sChạy tốt
- DeepSeek R1 Distill 14B7.7 GB · ctx 64K61 tok/sChạy tốt
- Llama 3.2 11B Vision6.1 GB · ctx 128K77 tok/sChạy tốt
- Gemma 4 E2B IT5.6 GB · ctx 256K84 tok/sChạy tốt
- GLM-4 9B5.1 GB · ctx 128K92 tok/sChạy mượt
- Gemma 4 E4B4.6 GB · ctx 256K102 tok/sChạy mượt
- Ministral 8B4.6 GB · ctx 32K102 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 4B4.6 GB · ctx 32K102 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 Distill 7B4.1 GB · ctx 64K115 tok/sChạy mượt
- Gemma 4 E2B3.1 GB · ctx 256K152 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 2B2.5 GB · ctx 32K188 tok/sChạy mượt
- Phi-4 Mini Reasoning2.4 GB · ctx 16K196 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 3B2 GB · ctx 128K235 tok/sChạy mượt
- SmolLM3 3B2 GB · ctx 128K235 tok/sChạy mượt
- DeepSeek R1 1.5B1.3 GB · ctx 64K362 tok/sChạy mượt
- Qwen 3.5 0.8B1.3 GB · ctx 32K362 tok/sChạy mượt
- TinyLlama 1.1B1.1 GB · ctx 2K428 tok/sChạy mượt
- Llama 3.2 1B1 GB · ctx 128K470 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 14B7.7 GB · ctx 128K61 tok/sChạy tốt
- Qwen 3 14B7.7 GB · ctx 128K61 tok/sChạy tốt
- Gemma 3 12B6.6 GB · ctx 128K71 tok/sChạy tốt
- Mistral Nemo 12B6.6 GB · ctx 128K71 tok/sChạy tốt
- Gemma 2 9B5.1 GB · ctx 8K92 tok/sChạy mượt
- Nemotron Nano 9B v25.1 GB · ctx 128K92 tok/sChạy mượt
- Llama 3.1 8B4.6 GB · ctx 128K102 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 8B4.6 GB · ctx 128K102 tok/sChạy mượt
- Mistral 7B v0.34.1 GB · ctx 32K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 7B4.1 GB · ctx 128K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 7B4.1 GB · ctx 128K115 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 4B2.5 GB · ctx 32K188 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 4B2.5 GB · ctx 128K188 tok/sChạy mượt
- Phi-3.5 Mini2.4 GB · ctx 128K196 tok/sChạy mượt
- Gemma 2 2B1.5 GB · ctx 8K314 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 1.7B1.4 GB · ctx 32K336 tok/sChạy mượt
- Qwen 2.5 Coder 1.5B1.3 GB · ctx 32K362 tok/sChạy mượt
- Qwen 3 0.6B1.1 GB · ctx 32K428 tok/sChạy mượt
- Gemma 3 1B1 GB · ctx 32K470 tok/sChạy mượt
Chạy mượtChạy tốtTạm ổnđo với bản quantized 4-bit, ctx = context window
Không có bình luận nào








Chia sẻ đánh giá của bạn về sản phẩm
Đánh giá ngayChưa có đánh giá nào.